Đỗ Xuân Lịch

Năm sinh1949
Quê quánThống Nhất- Xuân Bái- Thọ Xuân- Thanh Hóa
Ngày hy sinh 27/03/1969
Nơi hy sinhĐồi 900, Kon Tum
Vị trí mộ (88-02)08 quận Đắc Tô 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1033878]: Lietsi {Họ tên=Đỗ Xuân Lịch, Năm sinh=1949, Ngày hy sinh=27/03/1969, Quê quán=Thống Nhất- Xuân Bái- Thọ Xuân- Thanh Hóa, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đồi 900, Kon Tum, Vị trí mộ=(88-02)08 quận Đắc Tô 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 14301 (số thứ tự 1033878).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đỗ Xuân Lịch” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đỗ Xuân Lịch” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

18 người cùng hy sinh ngày 27/03/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Ninh Văn Phúc
  2. Đinh Ngọc Phong
  3. Đinh Văn Glươm
  4. Đỗ Đình Long
  5. Phạm Văn Bẩng
  6. Chế Văn Phổ
  7. Nguyễn Thiện Tuệ
  8. Doãn Mạnh Hồng
  9. Nguyễn Hĩu Dinh
  10. Trần Văn Nhật
  11. Đinh Viết Nhàn
  12. Phạm Văn Ban
  13. Lê Ngọc Thiệu
  14. Trần Trọng Tiến
  15. Phạm Văn Bản
  16. Đinh Xuân Biên
  17. Tống Kim Long
  18. Trần Xuân Thắng