Phạm Văn Bẩng

Năm sinh1950
Quê quánThượng Lĩnh- Chiến Thắng- An Lão- Hải Phòng
Ngày hy sinh 27/03/1969
Nơi hy sinhĐồi 826, Bắc Kon Tum
Vị trí mộ Tây Nam đồi 826

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1033144]: Lietsi {Họ tên=Phạm Văn Bẩng, Năm sinh=1950, Ngày hy sinh=27/03/1969, Quê quán=Thượng Lĩnh- Chiến Thắng- An Lão- Hải Phòng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đồi 826, Bắc Kon Tum, Vị trí mộ=Tây Nam đồi 826}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 13567 (số thứ tự 1033144).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Văn Bẩng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Văn Bẩng” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

18 người cùng hy sinh ngày 27/03/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Ninh Văn Phúc
  2. Đinh Ngọc Phong
  3. Đinh Văn Glươm
  4. Đỗ Đình Long
  5. Chế Văn Phổ
  6. Nguyễn Thiện Tuệ
  7. Doãn Mạnh Hồng
  8. Nguyễn Hĩu Dinh
  9. Trần Văn Nhật
  10. Đinh Viết Nhàn
  11. Phạm Văn Ban
  12. Đỗ Xuân Lịch
  13. Lê Ngọc Thiệu
  14. Trần Trọng Tiến
  15. Phạm Văn Bản
  16. Đinh Xuân Biên
  17. Tống Kim Long
  18. Trần Xuân Thắng