Trần Xuân Thắng

Năm sinh1949
Quê quánThanh Lang- Thanh Hà- Hải Hưng
Ngày hy sinh 27/03/1969
Nơi hy sinhĐội điều trị 4
Vị trí mộ Đội điều trị 4

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1034998]: Lietsi {Họ tên=Trần Xuân Thắng, Năm sinh=1949, Ngày hy sinh=27/03/1969, Quê quán=Thanh Lang- Thanh Hà- Hải Hưng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đội điều trị 4, Vị trí mộ=Đội điều trị 4}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 15421 (số thứ tự 1034998).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Xuân Thắng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trần Xuân Thắng” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

18 người cùng hy sinh ngày 27/03/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Ninh Văn Phúc
  2. Đinh Ngọc Phong
  3. Đinh Văn Glươm
  4. Đỗ Đình Long
  5. Phạm Văn Bẩng
  6. Chế Văn Phổ
  7. Nguyễn Thiện Tuệ
  8. Doãn Mạnh Hồng
  9. Nguyễn Hĩu Dinh
  10. Trần Văn Nhật
  11. Đinh Viết Nhàn
  12. Phạm Văn Ban
  13. Đỗ Xuân Lịch
  14. Lê Ngọc Thiệu
  15. Trần Trọng Tiến
  16. Phạm Văn Bản
  17. Đinh Xuân Biên
  18. Tống Kim Long