Đào Công Lịch

Năm sinh1950
Quê quánLý Thường Kiệt- Hồng Bàng- Hải Phòng
Ngày hy sinh 20/06/1972
Nơi hy sinhBắk Kon Tum
Vị trí mộ (90-07)03 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1039493]: Lietsi {Họ tên=Đào Công Lịch, Năm sinh=1950, Ngày hy sinh=20/06/1972, Quê quán=Lý Thường Kiệt- Hồng Bàng- Hải Phòng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Bắk Kon Tum, Vị trí mộ=(90-07)03 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 19916 (số thứ tự 1039493).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đào Công Lịch” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đào Công Lịch” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

20 người cùng hy sinh ngày 20/06/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hoàng Trọng Thắng
  2. Lê Văn Hai
  3. Ngô Văn Sắt
  4. Đào Văn Đăng
  5. Ửng Tác Sáng
  6. Ngô Thế Hiền
  7. Ứng Tác Sảng
  8. Trần Văn Đính
  9. Trần Văn Thanh
  10. Lê Văn Minh
  11. Xa Hồng Xiêm
  12. Hoàng Văn Thông
  13. Đặng Minh Hòe
  14. Đặng Văn Thiết
  15. Trần Xuân Văn
  16. Hồ Văn Hải
  17. Lê Hồng Viên
  18. Nguyễn Văn Sáu
  19. Hoàng Trọng Thăng
  20. Nguyễn Thế Hiền