Ửng Tác Sáng

Năm sinh1948
Quê quánĐồng Dui- Tân Yên- Hà Bắc
Ngày hy sinh 20/06/1972
Nơi hy sinhKho Đ52, H67, Kon Tum
Vị trí mộ (56-50)07 đồi 603 Đắc Mót

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1039344]: Lietsi {Họ tên=Ửng Tác Sáng, Năm sinh=1948, Ngày hy sinh=20/06/1972, Quê quán=Đồng Dui- Tân Yên- Hà Bắc, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Kho Đ52, H67, Kon Tum, Vị trí mộ=(56-50)07 đồi 603 Đắc Mót}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 19767 (số thứ tự 1039344).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Ửng Tác Sáng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Ửng Tác Sáng” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

20 người cùng hy sinh ngày 20/06/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hoàng Trọng Thắng
  2. Lê Văn Hai
  3. Ngô Văn Sắt
  4. Đào Văn Đăng
  5. Đào Công Lịch
  6. Ngô Thế Hiền
  7. Ứng Tác Sảng
  8. Trần Văn Đính
  9. Trần Văn Thanh
  10. Lê Văn Minh
  11. Xa Hồng Xiêm
  12. Hoàng Văn Thông
  13. Đặng Minh Hòe
  14. Đặng Văn Thiết
  15. Trần Xuân Văn
  16. Hồ Văn Hải
  17. Lê Hồng Viên
  18. Nguyễn Văn Sáu
  19. Hoàng Trọng Thăng
  20. Nguyễn Thế Hiền