Ngô Thế Hiền

Năm sinh1942
Quê quánXóm 13- Sơn Hải- Quỳnh Lưu- Nghệ An
Ngày hy sinh 20/06/1972
Nơi hy sinhPhẫu 95 mặt trận
Vị trí mộ Phẫu 95 bắc Kon Tum

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1039749]: Lietsi {Họ tên=Ngô Thế Hiền, Năm sinh=1942, Ngày hy sinh=20/06/1972, Quê quán=Xóm 13- Sơn Hải- Quỳnh Lưu- Nghệ An, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Phẫu 95 mặt trận, Vị trí mộ=Phẫu 95 bắc Kon Tum}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 20172 (số thứ tự 1039749).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Ngô Thế Hiền” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Ngô Thế Hiền” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

20 người cùng hy sinh ngày 20/06/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hoàng Trọng Thắng
  2. Lê Văn Hai
  3. Ngô Văn Sắt
  4. Đào Văn Đăng
  5. Ửng Tác Sáng
  6. Đào Công Lịch
  7. Ứng Tác Sảng
  8. Trần Văn Đính
  9. Trần Văn Thanh
  10. Lê Văn Minh
  11. Xa Hồng Xiêm
  12. Hoàng Văn Thông
  13. Đặng Minh Hòe
  14. Đặng Văn Thiết
  15. Trần Xuân Văn
  16. Hồ Văn Hải
  17. Lê Hồng Viên
  18. Nguyễn Văn Sáu
  19. Hoàng Trọng Thăng
  20. Nguyễn Thế Hiền