Nông Văn Lịch

Năm sinh1950
Quê quánNâm Nà- Văn Lãng
Ngày hy sinh 12/5/1969
Nơi hy sinhChi khu thiết giáp, Plây Cu
Vị trí mộ Không lấy được xác

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1034184]: Lietsi {Họ tên=Nông Văn Lịch, Năm sinh=1950, Ngày hy sinh=25335, Quê quán=Nâm Nà- Văn Lãng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Chi khu thiết giáp, Plây Cu, Vị trí mộ=Không lấy được xác}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 14607 (số thứ tự 1034184).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nông Văn Lịch” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nông Văn Lịch” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

8 người cùng hy sinh ngày 12/5/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trần Khắc Đáp
  2. Ma Kim Độ
  3. Bùi Đức Thành
  4. Phạm Văn Hiệp
  5. Vũ Xuân Dự
  6. Phạm Văn Thử
  7. Nguyễn Hồng Cẩm
  8. Phạm Văn Cường