Ngô Đức Lịch

Năm sinh1940
Quê quánTân Thịnh- Tân Yên- Hà Bắc
Ngày hy sinh 23/03/1967
Vị trí mộ Vùng núi Chư Pa, K4, Gia Lai

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1025004]: Lietsi {Họ tên=Ngô Đức Lịch, Năm sinh=1940, Ngày hy sinh=23/03/1967, Quê quán=Tân Thịnh- Tân Yên- Hà Bắc, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=Vùng núi Chư Pa, K4, Gia Lai}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 5427 (số thứ tự 1025004).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Ngô Đức Lịch” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Ngô Đức Lịch” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

11 người cùng hy sinh ngày 23/03/1967

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hà Quang Hân
  2. Lương Viết Minh
  3. Hik
  4. Phạm Đệ
  5. Đỗ Văn Vỏn
  6. Bùi Văn Khang
  7. Lê Văn Huê
  8. Phạm Văn Thinh
  9. Lê Hồng Cuông
  10. Quách Văn Kiêu
  11. Lê Văn Toan