Đàm Đình Lịch
| Năm sinh | 1950 |
|---|---|
| Quê quán | Nhân Đông- Bình Minh- Bình Giang- Hải Hưng |
| Ngày hy sinh | 25/10/1972 |
| Nơi hy sinh | Chư Cheo |
| Vị trí mộ | (88-11)05 Phú Thiện |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1042163]: Lietsi {Họ tên=Đàm Đình Lịch, Năm sinh=1950, Ngày hy sinh=25/10/1972, Quê quán=Nhân Đông- Bình Minh- Bình Giang- Hải Hưng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Chư Cheo, Vị trí mộ=(88-11)05 Phú Thiện}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 22586 (số thứ tự 1042163).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đàm Đình Lịch” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Đàm Đình Lịch” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
21 người cùng hy sinh ngày 25/10/1972
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Nguyễn Văn Khoát
- Đỗ Mạnh Từng
- Bùi Văn Mạnh
- Nguyễn Văn Biểu
- Hoàng Thái Hải
- Nguyễn Ích Cử
- Trần Kiên Cường
- Vũ Xuân Thế
- Trần Văn Nhật
- Mai Hùng
- Đinh Văn Chính
- Đặng Văn Thiết
- Nguyễn Văn Biểu
- Nguyễn Việt Điển
- Nguyễn Văn Minh
- Ngô Lý Thuyết
- Trần Văn Xuyến
- Đoàn Đình Lịch
- Nguyễn Tiến Cử
- Đỗ Thanh Từng
- Nguiyễn Văn Phiêu