Đỗ Mạnh Từng

Năm sinh1950
Quê quánTrung Thành- Đằng Lâm- An Hải- Hải Phòng
Ngày hy sinh 25/10/1972
Nơi hy sinhNam Đường 19, (Đồn Tầm)
Vị trí mộ (15-22)06 mộ 2

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1039495]: Lietsi {Họ tên=Đỗ Mạnh Từng, Năm sinh=1950, Ngày hy sinh=25/10/1972, Quê quán=Trung Thành- Đằng Lâm- An Hải- Hải Phòng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Nam Đường 19, (Đồn Tầm), Vị trí mộ=(15-22)06 mộ 2}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 19918 (số thứ tự 1039495).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đỗ Mạnh Từng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đỗ Mạnh Từng” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

21 người cùng hy sinh ngày 25/10/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Văn Khoát
  2. Bùi Văn Mạnh
  3. Nguyễn Văn Biểu
  4. Hoàng Thái Hải
  5. Nguyễn Ích Cử
  6. Trần Kiên Cường
  7. Vũ Xuân Thế
  8. Trần Văn Nhật
  9. Mai Hùng
  10. Đinh Văn Chính
  11. Đặng Văn Thiết
  12. Đàm Đình Lịch
  13. Nguyễn Văn Biểu
  14. Nguyễn Việt Điển
  15. Nguyễn Văn Minh
  16. Ngô Lý Thuyết
  17. Trần Văn Xuyến
  18. Đoàn Đình Lịch
  19. Nguyễn Tiến Cử
  20. Đỗ Thanh Từng
  21. Nguiyễn Văn Phiêu