Trần Văn Xuyến

Năm sinh1942
Quê quánThông Minh- Yên Hoà- Yên Mỹ- Hải Hưng
Ngày hy sinh 25/10/1972
Nơi hy sinhPhước Thiện, Gia Lai
Vị trí mộ (26-94)01 Lệ Thanh mộ 32

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1050524]: Lietsi {Họ tên=Trần Văn Xuyến, Năm sinh=1942, Ngày hy sinh=25/10/1972, Quê quán=Thông Minh- Yên Hoà- Yên Mỹ- Hải Hưng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Phước Thiện, Gia Lai, Vị trí mộ=(26-94)01 Lệ Thanh mộ 32}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 30947 (số thứ tự 1050524).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Văn Xuyến” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trần Văn Xuyến” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

21 người cùng hy sinh ngày 25/10/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Văn Khoát
  2. Đỗ Mạnh Từng
  3. Bùi Văn Mạnh
  4. Nguyễn Văn Biểu
  5. Hoàng Thái Hải
  6. Nguyễn Ích Cử
  7. Trần Kiên Cường
  8. Vũ Xuân Thế
  9. Trần Văn Nhật
  10. Mai Hùng
  11. Đinh Văn Chính
  12. Đặng Văn Thiết
  13. Đàm Đình Lịch
  14. Nguyễn Văn Biểu
  15. Nguyễn Việt Điển
  16. Nguyễn Văn Minh
  17. Ngô Lý Thuyết
  18. Đoàn Đình Lịch
  19. Nguyễn Tiến Cử
  20. Đỗ Thanh Từng
  21. Nguiyễn Văn Phiêu