Đinh Văn Chính

Năm sinh1952
Quê quánNam Ninh- Gia Lạc- Gia Viễn- Ninh Bình
Ngày hy sinh 25/10/1972
Nơi hy sinhĐường 14, khu 4, Gia Lai
Vị trí mộ (77-23)04 mảnh Tân Phú 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1041748]: Lietsi {Họ tên=Đinh Văn Chính, Năm sinh=1952, Ngày hy sinh=25/10/1972, Quê quán=Nam Ninh- Gia Lạc- Gia Viễn- Ninh Bình, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đường 14, khu 4, Gia Lai, Vị trí mộ=(77-23)04 mảnh Tân Phú 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 22171 (số thứ tự 1041748).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đinh Văn Chính” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đinh Văn Chính” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

21 người cùng hy sinh ngày 25/10/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Văn Khoát
  2. Đỗ Mạnh Từng
  3. Bùi Văn Mạnh
  4. Nguyễn Văn Biểu
  5. Hoàng Thái Hải
  6. Nguyễn Ích Cử
  7. Trần Kiên Cường
  8. Vũ Xuân Thế
  9. Trần Văn Nhật
  10. Mai Hùng
  11. Đặng Văn Thiết
  12. Đàm Đình Lịch
  13. Nguyễn Văn Biểu
  14. Nguyễn Việt Điển
  15. Nguyễn Văn Minh
  16. Ngô Lý Thuyết
  17. Trần Văn Xuyến
  18. Đoàn Đình Lịch
  19. Nguyễn Tiến Cử
  20. Đỗ Thanh Từng
  21. Nguiyễn Văn Phiêu