Nguyễn Công Lịch

Năm sinh1952
Quê quánDị Nậu- Tam Nông- Vĩnh Phú
Ngày hy sinh 25/11/1972
Trường hợp hy sinhMất xác
Nơi hy sinhĐồn 30, K4 Gia lai

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1041546]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Công Lịch, Năm sinh=1952, Ngày hy sinh=25/11/1972, Quê quán=Dị Nậu- Tam Nông- Vĩnh Phú, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đồn 30, K4 Gia lai, Vị trí mộ=Mất xác}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 21969 (số thứ tự 1041546).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Công Lịch” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Công Lịch” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

21 người cùng hy sinh ngày 25/11/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đinh Ngọc Toàn
  2. Lê Xuân Sinh
  3. Đỗ Văn Nhã
  4. Lê Hồng Thắng
  5. Lê Công Tý
  6. Hà Văn Vượng
  7. Nguyễn Quang Thuân
  8. Vi Văn Việt
  9. Vi Văn Hiểu
  10. Dương Công Sắu
  11. Chu Văn Thiện
  12. Nông Xuân Thường
  13. Đỗ Minh Hường
  14. Phạm Hồng Kỳ
  15. Nguyễn Viết Chi
  16. Lê Văn Bình
  17. Võ Văn Hiền
  18. Nguyễn Bá Cường
  19. Nguyễn Văn Trạch
  20. Bùi Quân Sự
  21. Bùi Văn Ẳng