Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

626 người khớp “Lợi” trong 90 danh sách · trang 1/21

  1. Đào Văn Lội Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Quỳnh Thạch - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 24 Hy sinh: 13/5/1972 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Đức Lợi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Số 4 - Ngõ 15 - Trương Quốc Dụ - Yên Hưng - Quảng Ninh Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 24 Hy sinh: 14/7/1972 Xem đầy đủ →
  3. Phạm Đức Lợi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hoàng Quang - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: D bộ 5, Trung đoàn 24 Hy sinh: 4/3/1973 Xem đầy đủ →
  4. Trần Văn Lợi 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Sinh 1940 · An Tập, Hòa Bình, Yên Phong, Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 320 Hy sinh: 28/10/1966 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Lợi 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1950 · Đại Nghĩa, Mỹ Đức, Hà Tây Đơn vị: C2 D7 bộ binh, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 02/03/1971 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Đắc Lợi 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1949 · Thôn Tiền, Hiệp Lực, Ninh Giang, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 48 Hy sinh: 18/05/1972 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Lợi Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Sinh 1948 · Thường Kiệt, Yên Mỹ, Hải Hưng Đơn vị: c5 d2 e101 F325c Hy sinh: 25/05/1968 Xem đầy đủ →
  8. Đặng Văn Lơi D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1945 · Mỹ Sơn, Đô Lương, Nghệ An Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 631, Trung đoàn 26 Hy sinh: 23/07/1968 Xem đầy đủ →
  9. Hà Công Lợi (Hợi) D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1945 · Hương Nộn, Tam Nông, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 27/03/1972 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Ngọc Lợi D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1947 · Tân Lợi, Hạ Hòa, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 11/06/1974 Xem đầy đủ →
  11. Đặng Văn Lơi D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1945 · Mỹ Sơn, Đô Lương, Nghệ An Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 631, Trung đoàn 26 Hy sinh: 23/07/1968 Xem đầy đủ →
  12. Hà Công Lợi (Hợi) D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1945 · Hương Nộn, Tam Nông, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 27/03/1972 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Ngọc Lợi D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1947 · Tân Lợi, Hạ Hòa, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 11/06/1974 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Lợi E234 Phòng không - — 30 liệt sĩ Sinh 1954 · Xóm Trại, Thanh Văn, Tam Dương, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 234 Hy sinh: 17/03/1975 Xem đầy đủ →
  15. Phạm Văn Lợi E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1952 · Xuân Thành, Xuân Thủy, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 40 Hy sinh: 07/08/1970 Xem đầy đủ →
  16. Phạm Văn Lợi E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Cổ Phúc, Trấn Yên, Yên Bái Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 32 Hàng 14; Ô 0; Số 147; Khối 0 Xem đầy đủ →
  17. Lý Tiến Lợi Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1955 · Lương Thịnh, Trấn Yên, Yên Bái Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10 Hy sinh: 18/03/1975 Hàng 17; Ô 2; Số 162; Khối 0 Xem đầy đủ →
  18. Đinh Hữu Lợi Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ Sinh 1947 · Minh Dân, Triệu Sơn, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 320 Hy sinh: 23/07/1967 Xem đầy đủ →
  19. Đinh Văn Lợi Toạ độ 98-17 Đồi 601 — 20 liệt sĩ Sinh 1954 · Xóm Mổ, Yên Sơn, Thanh Sơn, Vĩnh Phú Đơn vị: Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28 Hy sinh: 07/09/1972 Xem đầy đủ →
  20. Phạm Quang Lợi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Di Linh - Hoàng Hanh - Ninh Giang - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 13, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/9/1966 Xem đầy đủ →
  21. Đặng Văn Lợi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Mỹ Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/2/1968 Xem đầy đủ →
  22. Lữ Văn Lợi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Hoằng Đông - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/01/1969 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Lợi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Quang Sơn - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/02/1969 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Lợi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Ngũ Kiên - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/7/1970 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Lợi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Trung Giáp - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/10/1970 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Xuân Lợi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Thống Nhất - Gia Lộc - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/04/1970 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Văn Lợi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Quảng Hải - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/06/1969 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Văn Lợi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Văn Phú - Sơn Dương - Tuyên Quang Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung Đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/11/1970 Xem đầy đủ →
  29. Hoàng Ngọc Lợi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Thanh Trai - Quảng Thành - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/1/1972 Xem đầy đủ →
  30. Đinh Văn Lợi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Xóm Mố - Yên Sơn - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/7/1972 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.