Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

55 người khớp “Lê Văn Hoà” trong 90 danh sách · trang 1/2

  1. Lê Văn Hoa Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Sinh 1948 · Xí Hương, Bá Thước, Thanh Hóa Đơn vị: D233/K5 Hy sinh: 20/9/1971 Xem đầy đủ →
  2. Lê Văn Hòa (Hóa) Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Kim Long - Tam Dương - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/03/1974 Xem đầy đủ →
  3. Lê Văn Hòa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Lâu Xá - Nhật Tân - Kim Thanh - Hà Nam Ninh Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/05/1978 Xem đầy đủ →
  4. Lê Văn Hoá Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Thạch Bàn - An Thủy - Lệ Thủy - Quảng Bình Đơn vị: Đại đội 25, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/03/1972 Xem đầy đủ →
  5. Lê Văn Hòa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Thái Trường - Yên Sơn - Tuyên Quang Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/06/1973 Xem đầy đủ →
  6. Lê Văn Hóa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Thạch Bàn - An Thủy - Lệ Thủy - Quảng Bình Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 40, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/04/1972 Xem đầy đủ →
  7. Lê Văn Hòa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Duyên Thượng - Định Liên - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 13,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/11/1965 Xem đầy đủ →
  8. Lê Văn Hòa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Kiến Thiết - Yên Danh - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/11/1965 Xem đầy đủ →
  9. Lê Văn Hòa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Phù Khê - Phú Khê - Bìm Sơn - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 12,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/01/1979 Xem đầy đủ →
  10. Lê Văn Hoá (Hoà) Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1950 · Hà nam Hy sinh: 9/9/1969 Xem đầy đủ →
  11. Lê Văn Hòa (Hoa) Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 9/7/1978 Xem đầy đủ →
  12. Lê Văn Hòa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Tĩnh Hải- Tĩnh Gia- Thanh Hóa Hy sinh: 27/03/1965 Xem đầy đủ →
  13. Lê Văn Hòa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Duyên Thượng- Định Liên- Yên Định- Thanh Hóa Hy sinh: 15/11/1965 Tại trận địa Chư Pông Xem đầy đủ →
  14. Lê Văn Hóa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Hưng Nghĩa- Nam Hoa- Nam Trực- Nam Hà Hy sinh: 24/08/1968 D48-120 Đắc Xắc Xem đầy đủ →
  15. Lê Văn Hòa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Văn Thành- Yên Thành- Nghệ An Hy sinh: 29/05/1968 Ngọc Hồi Kon Tum Xem đầy đủ →
  16. Lê Văn Hòa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Hải Trung- Hải Hậu- Nam Hà Hy sinh: 21/07/1971 Bệnh xá E400 (T10-C05) Xem đầy đủ →
  17. Lê Văn Hòa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Bình Long- Hòa An- Cao Bằng Hy sinh: 20/01/1973 Nghĩa trang Viện 1 Xem đầy đủ →
  18. Lê Văn Hòa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Định Hải- Yên Định- Thanh Hóa Hy sinh: 26/08/1973 (58-71)02 1/50000 Xem đầy đủ →
  19. Lê Văn Hòa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Đại Thắng- Xuân Dương- Thường Xuân- Thanh Hóa Hy sinh: 2/10/1973 (21-78)09 NTD2 mộ 5 Xem đầy đủ →
  20. Lê Văn Hóa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Thạch Bàn- An Thủy- Lệ Thủy- Quảng Bình Hy sinh: 14/03/1972 (75-18)01 Chư Pao 1/50000 Xem đầy đủ →
  21. Lê Văn Hòa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Thái Tường- Yên Sơn Hy sinh: 20/06/1973 Xem đầy đủ →
  22. Lê Văn Hòa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Đông Hồng- Kim Long- Yên Lãng- Vĩnh Phú (93-99)07 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  23. Lê Văn Hoa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Phúc Trạch- Võng Xuyên- Phúc Thọ- Hà Tây (10-96)01 Kon Hơ Jao mộ 6 1/50000 Xem đầy đủ →
  24. Lê Văn Hòa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1959 · Nhật Tân- Kim Thanh- Hà Nam Ninh Hy sinh: 17/05/1978 Mộ 10, hàng 9, nt 1D, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  25. Lê Văn Hóa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Lãng Sơn- Yên Dũng- Hà Bắc Mộ 566, hàng 14, nt 3A, Thạnh Tây, Tân Biên Xem đầy đủ →
  26. Lê Văn Hóa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Hoa- Nam Trực- Hy sinh: 24/8/1968 Xem đầy đủ →
  27. Lê Văn Hóa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Hòa- Nam Trực- Hy sinh: 24/8/1968 Xem đầy đủ →
  28. Lê Văn Hóa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Hòa- Nam Trực- Hy sinh: 24/8/1968 Xem đầy đủ →
  29. Lê Văn Hòa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Luận- Sơn Động- Hy sinh: 8/11/1969 Xem đầy đủ →
  30. Lê Văn Hòa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Luận- Sơn Động- Hy sinh: 8/11/1969 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.