Lê Văn Hòa

Năm sinh1954
Quê quánThái Trường - Yên Sơn - Tuyên Quang
Đơn vị Đại đội 2, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/5/1972
Ngày hy sinh 20/06/1973
Trường hợp hy sinhCó thi hài
Nơi hy sinhNgô Thanh - Kon Tum
Nơi mai táng ban đầu Ngô Thanh - Kon Tum Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 7225 (số thứ tự 7224).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Văn Hòa” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lê Văn Hòa” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

9 người cùng hy sinh ngày 20/06/1973

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trần Danh My sinh 1950 · An Dật - Thái Tân - Nam Sách - Hải Hưng · Đại đội 1, Tiểu đoàn 35, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 08.96.04 Bản đồ UTM 1/50.000 Chư Ca Tông
  2. Nguyễn Thanh Lâm sinh 1954 · Xuân Đan - Nghi Xuân - Hà Tĩnh · Đại đội 2, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Ngô Thanh, Tây Kon Tum - Kon Tum
  3. Đinh Văn Quang sinh 1953 · Xuân Mỹ - Nghi Xuân - Hà Tĩnh · Trinh sát , Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Ấp Ngô Thanh, Tây Nam - Kon Tum
  4. Hà Văn Thưỡi sinh 1945 · Đại Đồng Thành - Thuận Thành - Hà Bắc · Đại đội 2, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Ngô Thanh - Kon Tum
  5. Đàm Huy Thục sinh 1949 · Bình Long - An Hòa - Cao Bằng · D bộ, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Ấp Ngô Thanh, tây nam - Kon Tum
  6. Đào Văn Thình sinh 1954 · Hạ Thân - Hà Quảng - Cao Bằng · Đại đội 2, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Nghĩa trang ban 1 - Kon Tum
  7. Dương Văn Chiến sinh 1953 · Lộng Thượng - Đại Tống - Văn Lâm - Hải Hưng · Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  8. Lê Đức Thịnh sinh 1945 · Hải Hưng - Nam Hưng - Tiền Hải - Thái Bình · Đại đội 3, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 40, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  9. Nguyễn Văn Hoạt sinh 1943 · Xuân Trường - Thanh Van - Tam Dương - Vĩnh Phú · Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 11.16.05 Bản đồ UTM 1/50.000