Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

105 người khớp “Lê Thư” trong 90 danh sách · trang 2/4

  1. Lê Văn Thu (Thanh Hóa) Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  2. Lê Văn Thư (Thu) Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  3. Lê Trọng Thụ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1927 · Kinh Bắc- Thạch Hương- Thạch Hà Hy sinh: 3/8/1965 Xem đầy đủ →
  4. Lê Ngọc Thứ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Quang Sơn- Đô Lương- Nghệ An Hy sinh: 29/05/1966 Trận Địa Chư Pa Gia Lai Xem đầy đủ →
  5. Lê Viết Thu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Điện Nam- Điện Bàn- Quảng Nam Hy sinh: 30/03/1966 Dinh Điền, Phước Trạch, H9, Đắc Lắc Xem đầy đủ →
  6. Lê Xuân Thu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Nga Đông- Hà Châu- Hà Trung- Thanh Hóa Hy sinh: 27/11/1966 Viện 18 Xem đầy đủ →
  7. Lê Quang Thụ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Thôn Đầm- Đồn Xá- Bình Lục- Nam Hà Hy sinh: 8/1/1967 Bản Đak Khang, H40, Kon Tum Xem đầy đủ →
  8. Lê Quang Thu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam An Phú- An Ninh- Bình Lục- Nam Hà Hy sinh: 8/5/1967 ấp Thả Kxiêng (không thấy xác) Xem đầy đủ →
  9. Lê Bá Thu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Thái Hòa- Nghĩa Đàn- Nghệ An Hy sinh: 5/2/1967 Sông Kơ-Rông h4, Nam Đắc Lắc Xem đầy đủ →
  10. Lê Minh Thu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Hà Vân- Hà Trung- Thanh Hóa Hy sinh: 25/03/1967 Cách suối đá 300m Xem đầy đủ →
  11. Lê Văn Thu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Xóm 12- Tây Giang- Tiền Hải- Thái Bình Hy sinh: 25/08/1968 Sườn đồi 772 Xem đầy đủ →
  12. Lê Văn Thư Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Vân Yên- Hà Vân- Hà Trung- Thanh Hóa Hy sinh: 23/08/1968 Xem đầy đủ →
  13. Lê Đình Thứ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Phú Thọ- Thị Xã Thanh Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 13/10/1968 H5, Đắc Lắc Xem đầy đủ →
  14. Lê Đình Thụ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Đại Nghĩa- Mỹ Đức- Hà Tây Hy sinh: 17/09/1969 (30-54) 05 (Vo Rang) Miên Xem đầy đủ →
  15. Lê Văn Thứ (?) Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Phúc Thắng- Nam Giang- Thọ Xuân- Thanh Hóa Hy sinh: 4/3/1971 (15-86)05 quận Đắc Tô 1/50000 Xem đầy đủ →
  16. Dương Lê Thụ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Cửa Chùa- Thanh Tiên- Thanh Chương- Nghệ An Hy sinh: 25/05/1972 (17-77)09 Chư Pao 1/50000 Xem đầy đủ →
  17. Lê Hồng Thu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Đống Xuân- Báo Đáp- Chấn Yên- Yên Bái Hy sinh: 6/12/1974 Xem đầy đủ →
  18. Trần Lê Thu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Dãy nhà 318- Đồi Độc Lập- Khu gang thép Thái Nguyên Hy sinh: 4/5/1972 (93-02)03 Xem đầy đủ →
  19. Lê Trung Thu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Tây Thịnh- Thọ Vinh- Kim Động- Hải Hưng Hy sinh: 22/03/1975 Phẩu F10 Xem đầy đủ →
  20. Lê Hữu Thu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Xóm 6- Nguyên Khê- Đông Anh- Hà Nội Mộ 136, hàng 4, Nghĩa trang 3, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  21. Lê Đức Thụ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Xuân Hòa- Lập Thạch- Hy sinh: 18/8/1972 Xem đầy đủ →
  22. Lê Đức Thụ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Xuân Hà- Lập Thạch- Hy sinh: 18/8/1972 Xem đầy đủ →
  23. Lê Đức Thứ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hồng Hà- Uông Bí- Hy sinh: 25/3/1972 Xem đầy đủ →
  24. Lê Hoàng Thu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Tân Sơn Nhì- Bình Tân- Hy sinh: 6/8/1966 Xem đầy đủ →
  25. Lê Hoàng Thu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Tân Sơn Nhì- Bình Tân- Hy sinh: 6/8/1966 Xem đầy đủ →
  26. Lê Minh Thư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hải Ninh- Tĩnh Gia- Hy sinh: 4/10/1975 Xem đầy đủ →
  27. Lê Quang Thú Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · An Bình- Nam Sách- Hy sinh: 25/11/1968 Xem đầy đủ →
  28. Lê Quang Thú Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Bình- Nam Sách- Hy sinh: 25/11/1968 Xem đầy đủ →
  29. Lê Quang Thụ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Thái Hòa- Nghĩa Đàn- Hy sinh: 4/5/1972 Xem đầy đủ →
  30. Lê Thế Thư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Yên Tân- Yên Định- Hy sinh: 6/2/1972 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.