Lê Đức Thụ

Năm sinh1948
Quê quánXuân Hòa- Lập Thạch-
Ngày hy sinh 18/8/1972

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1061725]: Lietsi {Họ tên=Lê Đức Thụ, Năm sinh=1948, Ngày hy sinh=18/8/1972, Quê quán=Xuân Hòa- Lập Thạch-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 6149 (số thứ tự 1061725).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Đức Thụ” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lê Đức Thụ” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

18 người cùng hy sinh ngày 18/8/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đỗ Văn Hòa sinh 1951 · Vĩnh Linh- Vĩnh Lộc-
  2. Đoàn Giang Nam sinh 1951 · Đình Cao- Phù Cừ-
  3. Hà Hồng Lân sinh 1942 · Khả Cửu- Thanh Sơn-
  4. Lê Đức Thụ sinh 1948 · Xuân Hà- Lập Thạch-
  5. Lương Ngọc Toàn sinh 1947 · Châu Can- Phú Xuyên-
  6. Ngô Văn Toán sinh 1950 · Hữu Bằng- An Thụy-
  7. Ngô Văn Toán sinh 1950 · Hữu Bằng- An Thụy-
  8. Nguyễn Văn Minh sinh 1948 · Giai Xuân- Tân Kỳ-
  9. Nguyễn Văn Minh Gia Xuân- Tân Kỳ-
  10. Nguyễn Văn Minh sinh 1948 · Giai Xuân- Tân Kỳ-
  11. Nguyễn Văn Năng sinh 1953 · Trà Giang- Kiến Xương-
  12. Nguyễn Văn Năng sinh 1953 · Trà Giang- Kiến Xương-
  13. Nguyễn Văn Thảy sinh 1952 · Tân Hưng- Tiên Lữ-
  14. Nguyễn Văn Thủy sinh 1952 · Tân Hưng- Tiên Lữ-
  15. Nguyễn Xuân Chiến sinh 1950 · Liên Phương- Thường Tín-
  16. Phạm Văn Nghệ sinh 1952 · Phú Thành- Yên Thành-
  17. Phạm Văn Nghệ Phú Thanh- Yên Thành-
  18. Tô Minh Phượng sinh 1952 · Tây Linh- Tiền Hải-