Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

112 người khớp “Lê Quảng” trong 90 danh sách · trang 2/4

  1. Lê Văn Quang Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1958 · Hoàng Hóa Hy sinh: 2/1980 Xem đầy đủ →
  2. Lê Văn Quảng Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1952 Hy sinh: 1970 Xem đầy đủ →
  3. Lê Văn Quang Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Liêm Dũng Hy sinh: 15/2/1983 Xem đầy đủ →
  4. Lê Sỹ Quảng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1934 · Tây Long- Công Thành- Yên Thành- Nghệ An Hy sinh: 8/9/1965 Cách Lệ Phong I 2 giờ về phía Nam Xem đầy đủ →
  5. Lê Hồng Quảng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Thôn Chùa- Cẩm Đông- Cẩm Giàng- Hải Hưng Hy sinh: 18/08/1965 Xem đầy đủ →
  6. Lê Quang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1930 · Chi Quan- Liên Quan- Thạch Thất- Hà Tây Hy sinh: 11/11/1966 Xóm 1, C07 tây Plây Irăng Xem đầy đủ →
  7. Lê Văn Quang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Phú Vinh- An Khánh- Hoài Đức- Hà Tây Hy sinh: 22/03/1966 Nghĩa trang K18, K5, Gia Lai Xem đầy đủ →
  8. Lê Kế Quang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Hợp Thành- Triệu Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 17/07/1967 Xem đầy đủ →
  9. Lê Hồng Quang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Nam Sơn- Nam Trực- Nam Hà Hy sinh: 27/02/1968 Tại trận địa Xem đầy đủ →
  10. Lê Hồng Quang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Hoa Nam- Tiên Hưng- Thái Bình Hy sinh: 26/03/1968 (92-92) Đồi M2 Xem đầy đủ →
  11. Lê Văn Quảng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Xuân Lộc- Đông Anh- Hà Nội Hy sinh: 26/05/1968 Nam Chư Pen Xem đầy đủ →
  12. Lê Đức Quang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Quảng Thọ- Quảng Xương- Thanh Hóa Hy sinh: 3/5/1969 Không còn xác Xem đầy đủ →
  13. Lê Anh Quang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Mỹ Thịnh- Mỹ Lộc- thành phố Nam Định Hy sinh: 14/04/1970 (90-70)08 Tây Đắc pét mộ 1 Xem đầy đủ →
  14. Lê Hồng Quang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Xóm Thuận- Hải Ninh- Tĩnh Gia- Thanh Hóa Hy sinh: 18/05/1970 (87-42)05 quận Đắc Tô 1/50000 Xem đầy đủ →
  15. Lê Đình Quang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Cát Thắng- Phù Cát- Bình Định Hy sinh: 29/12/1970 Tây Buôn Rừng, H5, Đắc Lắc Xem đầy đủ →
  16. Lê Huy Quảng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · 63 Đại La- Hà Nội Hy sinh: 4/11/1971 (20-94)02 Xem đầy đủ →
  17. Lê Quốc Quang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Nhà số 3- Ngõ Thuận Thái- Hai Bà Trưng- Hải Phòng Hy sinh: 12/6/1972 (24-79)04 Đức Cơ Gia Lai mộ 6, hàng 16 Xem đầy đủ →
  18. Lê Minh Quang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Thống Nhất- Hưng Đoàn- Hưng Nguyên- Nghệ An Hy sinh: 8/5/1972 (15-43)03 Buôn Hồ 1/50000 Xem đầy đủ →
  19. Lê Đình Quảng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Quang Thành- Trung Ý- Nông Cống- Thanh Hóa Hy sinh: 19/08/1972 Không lấy được xác Xem đầy đủ →
  20. Lê Huy Quang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Đức Hòa- Đức Thọ Hy sinh: 7/6/1973 (95-16)09 Plei bang mộ 1 Xem đầy đủ →
  21. Lê Văn Quang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Thọ Thắng- Tân Thọ- Nông Cống- Thanh Hóa Hy sinh: 5/5/1975 Mộ số 7 Nghĩa Trang Plei Cu Xem đầy đủ →
  22. Lê Xuân Quang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Hoàng Lương- Hiệp Hòa- Hà Bắc Hy sinh: 1/6/1975 (57-05)04 Đắc Quăn 1/50000 Xem đầy đủ →
  23. Lê Văn Quang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Nghi Thanh- Nghi Lộc- Nghệ An Hy sinh: 22/01/1973 Nghĩa trang d1 Xem đầy đủ →
  24. Lê Văn Quang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Bắc Sơn- Anh Sơn- Nghệ An Hy sinh: 23/02/1967 Gần Buôn Rền, Hội An Xem đầy đủ →
  25. Lê Đức Quang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Vũ Đoài- Vũ Thư- Thái Bình Hy sinh: 2/5/1971 (92-82)01 Ia Mơ Xem đầy đủ →
  26. Lê Ngọc Quang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Nhân Mỹ- Thành Công- Thiệu Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 14/09/1968 (73-17)09 bản đồ Đắc Lắc Xem đầy đủ →
  27. Lê Văn Quang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Tân Phương- Thanh Thuỷ- Vĩnh Phú Hy sinh: 16/04/1972 (23-09)04 Đắk Tô Xem đầy đủ →
  28. Lê Văn Quang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Hoàng Cường- Thanh Ba- Vĩnh Phú Hy sinh: 16/03/1971 (96-89)09 Phú Nhơn 1/50000 Xem đầy đủ →
  29. Lê Văn Quang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Minh Tân- Minh Quang- Bình Xuyên- Vĩnh Phú Hy sinh: 18/01/1973 (05-18)07 1/50000 Xem đầy đủ →
  30. Lê Trung Quang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Hợp Lực- Quảng Hợp- Quảng Xương- Thanh Hóa Mộ 193, Hàng 5, NT 3A, Thạnh Tây, Tân Biên Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.