Lê Huy Quang
| Năm sinh | 1952 |
|---|---|
| Quê quán | Đức Hòa- Đức Thọ |
| Ngày hy sinh | 7/6/1973 |
| Nơi hy sinh | Ngọc Bay |
| Vị trí mộ | (95-16)09 Plei bang mộ 1 |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1043084]: Lietsi {Họ tên=Lê Huy Quang, Năm sinh=1952, Ngày hy sinh=26822, Quê quán=Đức Hòa- Đức Thọ, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Ngọc Bay, Vị trí mộ=(95-16)09 Plei bang mộ 1}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 23507 (số thứ tự 1043084).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Huy Quang” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Lê Huy Quang” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
14 người cùng hy sinh ngày 7/6/1973
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Lưu Ngọc Khắc sinh 1954 · Trực Thành- Trực Ninh- Nam Hà
- Triệu Xuân Triển sinh 1954 · Phú Lương- Gia Lương- Hà Bắc
- Trịnh Khắc Sơn sinh 1954 · Cổ An- Vĩnh Bảo- Hải Phòng
- Lê Trọng Đại sinh 1948 · Song Mai- An Hồng- An Hải- Hải Phòng
- Hà Văn Nam sinh 1954 · Đông Hòa- Đông Hưng- Thái Bình
- Lê Bá Na sinh 1935 · Hoàng Đức- Hoàng Hóa- Thanh Hóa
- Lê Văn Lý sinh 1951 · Mộc Tuy- Trưng Trắc- Văn Lâm- Hải Hưng
- Trần Khắc Thiều sinh 1945 · Trà Phương- Hồng Vân- Ân Thi- Hải Hưng
- Trần Khắc Tịnh sinh 1954 · Đình Tổ- Thuận Thành- Hà Bắc
- Bùi Văn En sinh 1950 · Xóm Má- Bắc Phong- Kỳ Sơn- Hòa Bình
- Bùi Văn Tô (Tơ) sinh 1950 · Xóm Lõ- Tuân Lỗ- Tân Lạc- Hòa Bình
- Nguyễn Viết Dũng sinh 1951 · Trung Thành- Đức Quang- Đức Thọ
- Hà Văn Chiện (Thiện) sinh 1950 · Xóm Cả- Tân Phú- Thanh Sơn-Vĩnh Phú
- Vũ Văn Sang sinh 1949 · Xóm 2- Lạc Vân- Nho Quan- Ninh Bình