Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

7 người khớp “Lê Minh Thạnh” trong 90 danh sách

  1. Lê Minh Thành Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hải Cát, Triệu Hải Hy sinh: 16/3/1979 Xem đầy đủ →
  2. Lê Minh Thành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1924 · Thượng hòa- Hải Trạch- Bố Trạch Hy sinh: 28/12/1971 (70-57)05 Plei Trập 1/50000 Xem đầy đủ →
  3. Lê Minh Thanh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · An Phú- Quỳnh Bảo- Quỳnh Phụ- Thái Bình Hy sinh: 4/10/1974 (17-20)06 NT d2 mộ 5 Xem đầy đủ →
  4. Lê Minh Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Số nhà 8- Tiểu khu 1- Hồng Bàng- Hy sinh: 20/4/1975 Xem đầy đủ →
  5. Lê Minh Thạnh Liệt sĩ an táng vùng Bến Cát, Thủ Dầu Một (tư liệu cựu chiến binh Mai Huy Cự, Thanh Hóa) Sinh 1950 · Số nhà 223, Đường Bạch Đằng, Thủ Dầu Một, Sông Bé Hy sinh: 2/12/1969 Xem đầy đủ →
  6. Lê Minh Thạnh Liệt sĩ an táng vùng Bến Cát, Thủ Dầu Một (tư liệu cựu chiến binh Mai Huy Cự, Thanh Hóa) Phú Mỹ Hưng, Hóc Môn, Gia Định Hy sinh: 2/12/1969 Xem đầy đủ →
  7. Lê Minh Thành Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 16/3/1979 Hy sinh: Hải Cát, Triệu Hải Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.