Lê Minh Thanh

Năm sinh1953
Quê quánAn Phú- Quỳnh Bảo- Quỳnh Phụ- Thái Bình
Ngày hy sinh 4/10/1974
Nơi hy sinhHuyện 5, Gia Lai
Vị trí mộ (17-20)06 NT d2 mộ 5

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1047018]: Lietsi {Họ tên=Lê Minh Thanh, Năm sinh=1953, Ngày hy sinh=27306, Quê quán=An Phú- Quỳnh Bảo- Quỳnh Phụ- Thái Bình, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Huyện 5, Gia Lai, Vị trí mộ=(17-20)06 NT d2 mộ 5}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 27441 (số thứ tự 1047018).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Minh Thanh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lê Minh Thanh” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

14 người cùng hy sinh ngày 4/10/1974

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Dương Mạnh Hùng sinh 1949 · Xóm Diễn- Tân Đức- Phú Bình
  2. Nguyễn Bá Tín sinh 1952 · Nghĩa Lương- Mỹ Hương- Gia Lương- Hà Bắc
  3. Đỗ Đắc Hữu sinh 1951 · Thôn Văn- Trần Phú- Hưng Hà- Thái Bình
  4. Dương Thắng Lợi sinh 1952 · Bạch Hải- Nga Bạch- Nga Sơn- Thanh Hóa
  5. Vũ Đình Chứ sinh 1949 · Tân Phong- Ninh Giang- Hải Hưng
  6. Nguyễn Tất Tam sinh 1955 · Xóm 1- Nam Xuân- Nam Đàn- Nghệ An
  7. Nguyễn Ngọc Phóc sinh 1950 · Xóm Bầu- Vị Dương- Liên Vị- Yên Hưng- Quảng Ninh
  8. Hán Văn Hưng sinh 1955 · Phú Lợi- Văn Lương- Tam Nông- Vĩnh Phú
  9. Lã Văn Hoàn sinh 1955 · Linh Xá- Hùng Lô- Phù Ninh- Vĩnh Phú
  10. Chử Lương Thanh sinh 1954 · Đoàn Kết- Tứ Xã- Lâm Thao- Vĩnh Phú
  11. Nguyễn Duy Thủ sinh 1946 · Khánh Như- Vĩnh Thịnh- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú
  12. Nguyễn Ngọc Vỵ sinh 1952 · Tiên Châu- Minh Phú- Phù Ninh-Vĩnh Phú
  13. Dương Mạnh Hùng sinh 1949 · Tân Đức-Phú Bình-Bắc Thái
  14. Bùi Đức Luân (Luận) sinh 1950 · Mẫn Đức- Tân Lạc-