Vũ Đình Chứ

Năm sinh1949
Quê quánTân Phong- Ninh Giang- Hải Hưng
Ngày hy sinh 4/10/1974
Nơi hy sinhĐắk Siêng
Vị trí mộ (89-39)04 Đắk Sút

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1044076]: Lietsi {Họ tên=Vũ Đình Chứ, Năm sinh=1949, Ngày hy sinh=27306, Quê quán=Tân Phong- Ninh Giang- Hải Hưng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đắk Siêng, Vị trí mộ=(89-39)04 Đắk Sút}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 24499 (số thứ tự 1044076).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Vũ Đình Chứ” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Vũ Đình Chứ” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

14 người cùng hy sinh ngày 4/10/1974

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Dương Mạnh Hùng sinh 1949 · Xóm Diễn- Tân Đức- Phú Bình
  2. Nguyễn Bá Tín sinh 1952 · Nghĩa Lương- Mỹ Hương- Gia Lương- Hà Bắc
  3. Đỗ Đắc Hữu sinh 1951 · Thôn Văn- Trần Phú- Hưng Hà- Thái Bình
  4. Dương Thắng Lợi sinh 1952 · Bạch Hải- Nga Bạch- Nga Sơn- Thanh Hóa
  5. Nguyễn Tất Tam sinh 1955 · Xóm 1- Nam Xuân- Nam Đàn- Nghệ An
  6. Nguyễn Ngọc Phóc sinh 1950 · Xóm Bầu- Vị Dương- Liên Vị- Yên Hưng- Quảng Ninh
  7. Lê Minh Thanh sinh 1953 · An Phú- Quỳnh Bảo- Quỳnh Phụ- Thái Bình
  8. Hán Văn Hưng sinh 1955 · Phú Lợi- Văn Lương- Tam Nông- Vĩnh Phú
  9. Lã Văn Hoàn sinh 1955 · Linh Xá- Hùng Lô- Phù Ninh- Vĩnh Phú
  10. Chử Lương Thanh sinh 1954 · Đoàn Kết- Tứ Xã- Lâm Thao- Vĩnh Phú
  11. Nguyễn Duy Thủ sinh 1946 · Khánh Như- Vĩnh Thịnh- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú
  12. Nguyễn Ngọc Vỵ sinh 1952 · Tiên Châu- Minh Phú- Phù Ninh-Vĩnh Phú
  13. Dương Mạnh Hùng sinh 1949 · Tân Đức-Phú Bình-Bắc Thái
  14. Bùi Đức Luân (Luận) sinh 1950 · Mẫn Đức- Tân Lạc-