Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

38 người khớp “Lê Bảo” trong 90 danh sách · trang 1/2

  1. Lê Thanh Bảo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Xuân Giang - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/03/1971 Xem đầy đủ →
  2. Lê Thanh Bảo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Gia Tiến - Gia Viễn - Ninh Bình Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/03/1971 Xem đầy đủ →
  3. Lê Xuân Bào Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Dân Quyền - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/7/1968 Xem đầy đủ →
  4. Lê Xuân Bảo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Nê Hà - Lạng Giang - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 39, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/07/1968 Xem đầy đủ →
  5. Lê Thiên Bao Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  6. Lê Bảo Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  7. Lê Nhân Bao Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1948 · Hoằng Quy- Hoằng Hóa- Thanh Hóa Đơn vị: d1, e95 (Trung đoàn 95), Sư đoàn 1 Hy sinh: 07/3/1969 Xem đầy đủ →
  8. Lê Xuân Bào Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Dân Ninh- Dân Quyền- Triệu Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 2/7/1968 Bên đường 19 Gia Lai, K3 Gia Lai Xem đầy đủ →
  9. Lê Trọng Bảo Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Đồng Văn- Yên Lạc- Vĩnh Phú Hy sinh: 1/8/1968 Đường vận chuyển sông Pô Cô cách 4 giờ về phía đông bắc Xem đầy đủ →
  10. Lê Thanh Bảo Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Xuân Giang- Thọ Xuân- Thanh Hóa Hy sinh: 20/03/1971 Xem đầy đủ →
  11. Lê Thanh Bảo Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Gia Tiến- Gia Viễn- Ninh Bình Hy sinh: 19/03/1971 Ban Ama Lapamóc, Nam Chân, đồi Sắc, Lào Xem đầy đủ →
  12. Lê Khắc Bạo Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Cầu Công- Cộng Hòa- Hưng Nhân- Thái Bình Hy sinh: 6/5/1972 (40-37)09 Măng Bút Xem đầy đủ →
  13. Lê Ngọc Bảo Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Ngọc Tích- Đong Thanh- Đông Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 19/05/1972 Xem đầy đủ →
  14. Lê Hưng Bào Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Trung Sơn- Thiệu Nguyên- Đông Thiệu- Thanh Hóa Hy sinh: 12/8/1977 Mộ 2, hàng 8 NT 1B, Trà Vông, Tân Biên Xem đầy đủ →
  15. Lê Công Bào Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quỳnh Hoa- Quỳnh Côi- Hy sinh: 22/4/1969 Xem đầy đủ →
  16. Lê Công Bào Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quỳnh Hoa- Quỳnh Côi- Hy sinh: 22/4/1969 Xem đầy đủ →
  17. Lê DĐình Bão Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Bảo Thành- Yên Thành- Hy sinh: 6/11/1972 Xem đầy đủ →
  18. Lê Đình Bảo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Bảo Thành- Yên Thành- Hy sinh: 6/11/1972 Xem đầy đủ →
  19. Lê Đình Bảo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bảo Thành- Yên Thành- Hy sinh: 6/11/1972 Xem đầy đủ →
  20. Lê Nguyên Bảo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Thành Thọ- Thạch Thành- Hy sinh: 15/5/1972 Xem đầy đủ →
  21. Lê Nhân Bao Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hoằng Quý- Hoằng Hóa- Hy sinh: 3/8/1969 Xem đầy đủ →
  22. Lê Thanh Bảo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Xuân Hòa- Thọ Xuân- Hy sinh: 6/7/1968 Xem đầy đủ →
  23. Lê Văn Bao Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phước Vân- Cần Đước- Hy sinh: 11/2/1967 Xem đầy đủ →
  24. Lê Văn Bào Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Liên Khê- Khoái Châu- Hy sinh: 9/7/1969 Xem đầy đủ →
  25. Lê Văn Bảo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Hoằng Trung- Hoằng Hóa- Hy sinh: 4/3/1968 Xem đầy đủ →
  26. Lê Văn Bảo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nghi Điển- Nghi Lộc- Hy sinh: 20/6/1972 Xem đầy đủ →
  27. Lê Văn Bảo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phố 34- Đống Đa- Hy sinh: 13/6/1970 Xem đầy đủ →
  28. Lê Văn Bảo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Khối 34- Đống Đa- Hy sinh: 13/6/1970 Xem đầy đủ →
  29. Lê Tất Báo Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1952 · Hoàng Cát- Hoàng Hoá- Thanh Hoá Đơn vị: F 320( Sư đoàn 320) Hy sinh: 10/4/1972 Lô 10 Số 18 Xem đầy đủ →
  30. Lê Văn Bảo Danh sách liệt sĩ ở nghĩa trang Tây Ninh Đông Vinh, Đông Sơn, Thanh Hóa, Hy sinh: 17/3/1971 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.