Lê Văn Bảo

Năm sinh1948
Quê quánKhối 34- Đống Đa-
Ngày hy sinh 13/6/1970

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1062777]: Lietsi {Họ tên=Lê Văn Bảo, Năm sinh=1948, Ngày hy sinh=13/6/1970, Quê quán=Khối 34- Đống Đa-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 7201 (số thứ tự 1062777).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Văn Bảo” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lê Văn Bảo” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

13 người cùng hy sinh ngày 13/6/1970

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hà Văn Hải sinh 1933 · Bảo Ái- Yên Bình-
  2. Lê Văn Bảo Phố 34- Đống Đa-
  3. Nguyễn Nam Nghi Liên An- Vĩnh Bảo-
  4. Nguyễn Tấn Tài sinh 1950 · Đồng An- Văn Yên-
  5. Nguyễn Văn Lợi sinh 1943 · Vạn Xuân- Văn Lâm-
  6. Nguyễn Văn Nghi Yên Cường- Ý Yên-
  7. Nguyễn Văn Nghi Yên Cường- Ý Yên-
  8. Phạm Tuấn Ủy sinh 1951 · Lại Xuân- Thủy Nguyên-
  9. Phạm Tuấn Ủy sinh 1951 · Lại Xuân- Thủy Nguyên-
  10. Tạ Ngọc Mâu sinh 1948 · Tây Phong- Tiền Hải-
  11. Thân Văn Phiến Tiền Phong- Yên Dũng-
  12. Thân Văn Phiến Tiền Phong- Yên Dũng-
  13. Thân Văn Phiển Tiên Phong- Yên Dũng-