Phạm Tuấn Ủy

Năm sinh1951
Quê quánLại Xuân- Thủy Nguyên-
Ngày hy sinh 13/6/1970

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1081622]: Lietsi {Họ tên=Phạm Tuấn Ủy, Năm sinh=1951, Ngày hy sinh=13/6/1970, Quê quán=Lại Xuân- Thủy Nguyên-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 26046 (số thứ tự 1081622).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Tuấn Ủy” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Tuấn Ủy” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

13 người cùng hy sinh ngày 13/6/1970

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hà Văn Hải sinh 1933 · Bảo Ái- Yên Bình-
  2. Lê Văn Bảo Phố 34- Đống Đa-
  3. Lê Văn Bảo sinh 1948 · Khối 34- Đống Đa-
  4. Nguyễn Nam Nghi Liên An- Vĩnh Bảo-
  5. Nguyễn Tấn Tài sinh 1950 · Đồng An- Văn Yên-
  6. Nguyễn Văn Lợi sinh 1943 · Vạn Xuân- Văn Lâm-
  7. Nguyễn Văn Nghi Yên Cường- Ý Yên-
  8. Nguyễn Văn Nghi Yên Cường- Ý Yên-
  9. Phạm Tuấn Ủy sinh 1951 · Lại Xuân- Thủy Nguyên-
  10. Tạ Ngọc Mâu sinh 1948 · Tây Phong- Tiền Hải-
  11. Thân Văn Phiến Tiền Phong- Yên Dũng-
  12. Thân Văn Phiến Tiền Phong- Yên Dũng-
  13. Thân Văn Phiển Tiên Phong- Yên Dũng-