Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

409 người khớp “Kiển” trong 90 danh sách · trang 8/14

  1. Đỗ Khắc Kiên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xuân Vinh- Xuân Thủy- Hy sinh: 6/12/1971 Xem đầy đủ →
  2. Đỗ Kiên Cường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hải Lộc- Hải Hậu- Hy sinh: 1/9/1969 Xem đầy đủ →
  3. Đỗ Văn Kiên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Hưng Đạo- Kiến Thụy- Hy sinh: 4/2/1972 Xem đầy đủ →
  4. Đỗ Văn Kiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1933 · Trung Hà- Yên Lạc- Hy sinh: 23/3/1970 Xem đầy đủ →
  5. Hà Văn Kiên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Thượng Kỳ Tấn- Bá Thước- Hy sinh: 3/3/1969 Xem đầy đủ →
  6. Hoàng Chí Kiên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · An Thắng- An Thụy- Hy sinh: 10/2/1972 Xem đầy đủ →
  7. Hoàng Chí Kiên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · An Thắng- An Thụy- Hy sinh: 10/2/1974 Xem đầy đủ →
  8. Hoàng Đình Kiên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lương Điền- Cẩm Giàng- Hy sinh: 13/11/1968 Xem đầy đủ →
  9. Hoàng Đình Kiên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lương Điền- Cẩm Giàng- Hy sinh: 13/11/1968 Xem đầy đủ →
  10. Hoàng Đình Kiên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lương Điền- Cẩm Giàng- Hy sinh: 13/11/1968 Xem đầy đủ →
  11. Hoàng Hữu Kiện Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Triệu Vũ- Triệu Sơn- Hy sinh: 19/5/1970 Xem đầy đủ →
  12. Hoàng Văn Kiên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nghi Khánh- Nghi Lộc- Hy sinh: 28/7/1969 Xem đầy đủ →
  13. Hoàng Văn Kiên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Nghi Khánh- Nghi Lộc- Hy sinh: 28/7/1969 Xem đầy đủ →
  14. Hoàng Văn Kiền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Nghi Khánh- Nghi Lộc- Hy sinh: 28/7/1969 Xem đầy đủ →
  15. Hoàng Văn Kiện Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Nghi Khanh- Nghi Lộc- Hy sinh: 29/7/1969 Xem đầy đủ →
  16. Kiến Tiến Đệ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Thanh Hà- Thanh Liêm- Hy sinh: 28/2/1969 Xem đầy đủ →
  17. Lê Khắc Kiên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hoằng Quang- Hoằng Hóa- Hy sinh: 5/5/1972 Xem đầy đủ →
  18. Lê Trung Kiên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Hòa Lâm- Ứng Hòa- Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →
  19. Lê Trung Kiên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hòa Lâm- Ứng Hòa- Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →
  20. Lê Văn Kiên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Thọ Xuân- Đan Phượng- Hy sinh: 6/5/1969 Xem đầy đủ →
  21. Lê Văn Kiên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thọ Xuân- Đan Phượng- Hy sinh: 6/5/1969 Xem đầy đủ →
  22. Lê Văn Kiền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đồng Lộc- Hậu Lộc- Hy sinh: 8/12/1969 Xem đầy đủ →
  23. Lê Văn Kiền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đồng Lộc- Hậu Lộc- Hy sinh: 8/12/1969 Xem đầy đủ →
  24. Lê Xuân Kiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Vĩnh Thịnh- Vĩnh Lộc- Hy sinh: 17/3/1975 Xem đầy đủ →
  25. Lưu Văn Kiện Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Long Thới- Tiểu Cần- Hy sinh: 6/8/1966 Xem đầy đủ →
  26. Mai Văn Kiên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Ninh Thành- Gia Khánh- Hy sinh: 30/3/1975 Xem đầy đủ →
  27. Mai Văn Kiên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ninh Thành- Gia Khánh- Hy sinh: 30/3/1975 Xem đầy đủ →
  28. Mai Văn Kiên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ninh Thành- Gia Khánh- Hy sinh: 30/3/1975 Xem đầy đủ →
  29. Mai Văn Kiên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Ninh Thành- Gia Khánh- Hy sinh: 30/3/1975 Xem đầy đủ →
  30. Mai Văn Kiên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Ninh Thành- Gia Khánh- Hy sinh: 30/3/1975 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.