Đỗ Kiên Cường

Năm sinh1950
Quê quánHải Lộc- Hải Hậu-
Ngày hy sinh 1/9/1969

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1056929]: Lietsi {Họ tên=Đỗ Kiên Cường, Năm sinh=1950, Ngày hy sinh=25447, Quê quán=Hải Lộc- Hải Hậu-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 1353 (số thứ tự 1056929).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đỗ Kiên Cường” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đỗ Kiên Cường” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

16 người cùng hy sinh ngày 1/9/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đỗ Quốc Bảo Khánh Mậu- Yên Khánh-
  2. Hoàng Ngọc Hẩm Khánh Trung- Yên Khánh-
  3. Hoàng Ngọc Hẩm Khánh Trung- Yên Khánh-
  4. Hoàng Ninh Khoái sinh 1948 · Trực Hùng- Trực Ninh-
  5. Hoàng Ninh Khoái sinh 1948 · Trực Hùng- Trực Ninh-
  6. Hoàng Viết Cương sinh 1941 · Xuân Lai- Thọ Xuân-
  7. Hoàng Viết Cương sinh 1941 · Xuân Lại- Thọ Xuân-
  8. Nguyễn Duy Khánh sinh 1943 · Nguyễn Huệ- Khoái Châu-
  9. Nguyễn Duy Khánh sinh 1949 · Nguyễn Huệ- Khoái Châu-
  10. Nguyễn Hồng Kỳ Hồi Ninh- Kim Sơn-
  11. Nguyễn Hồng Kỳ Hồi Ninh- Kim Sơn-
  12. Nguyễn Hữu Ba sinh 1939 · Cẩm Vũ- Cẩm Giàng-
  13. Nguyễn Khắc Thùy sinh 1950 · Nam Hưng- Nam Sách-
  14. Nguyễn Trọng Tâm sinh 1944 · Kim Thái- Vụ Bản-
  15. Nguyễn Trọng Tâm sinh 1944 · Kim Thái- Vụ Bản-
  16. Nguyễn Trung Tâm sinh 1944 · Kim Thái- Vụ Bản-