Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

384 người khớp “Khải” trong 90 danh sách · trang 9/13

  1. Hoàng Văn Khải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quảng Lãng- Ân Thi- Hy sinh: 10/4/1971 Xem đầy đủ →
  2. Hoàng Văn Khải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quảng Năng- Ân Thi- Hy sinh: 10/8/1971 Xem đầy đủ →
  3. Huỳnh Tấn Khải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vĩnh Mỹ- Vĩnh Lợi- Hy sinh: 1/3/1970 Xem đầy đủ →
  4. Lê Quang Khải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phù Đổng- Gia Lâm- Hy sinh: 29/3/1969 Xem đầy đủ →
  5. Lê Quang Khái Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Bình Định- Yên Lạc- Hy sinh: 30/3/1969 Xem đầy đủ →
  6. Lê Thiệu Khải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phương Đông- Uông Bí- Hy sinh: 2/10/1971 Xem đầy đủ →
  7. Lê Thiệu Khải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phương Đông- Uông Bí- Hy sinh: 2/10/1971 Xem đầy đủ →
  8. Lê Văn Khai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Đông Á- Đông Quan- Hy sinh: 5/9/1966 Xem đầy đủ →
  9. Lê Văn Khải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Phúc Viện- Vũ Tiên- Hy sinh: 19/2/1967 Xem đầy đủ →
  10. Lê Văn Khải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Quảng Nhân- Quảng Xương- Hy sinh: 30/3/1969 Xem đầy đủ →
  11. Lương Quảng Khải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Lạc Đạo- Nghĩa Hưng- Hy sinh: 31/10/1967 Xem đầy đủ →
  12. Lương Văn Khải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Kỳ Tân- Bá Thước- Hy sinh: 2/10/1971 Xem đầy đủ →
  13. Lưu Quang Khải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Lạc Đạo- Nghĩa Hưng- Hy sinh: 31/10/1967 Xem đầy đủ →
  14. Lưu Quang Khải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Lạc Đạo- Nghĩa Hưng- Hy sinh: 31/10/1967 Xem đầy đủ →
  15. Mai Đức Khải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Quế Sơn- Bình Lục- Hy sinh: 1/6/1975 Xem đầy đủ →
  16. Mai Đức Khải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Quế Sơn- Bình Lục- Hy sinh: 1/6/1975 Xem đầy đủ →
  17. Mai Đức Khải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quế Sơn- Bình Lục- Hy sinh: 1/6/1975 Xem đầy đủ →
  18. Mộng Tô Khai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sơn Phúc- Hương Sơn- Hy sinh: 5/6/1972 Xem đầy đủ →
  19. Ngô Văn Khải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Giao Lương- Xuân Thủy- Hy sinh: 9/3/1972 Xem đầy đủ →
  20. Ngô Văn Khải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Giao Lương- Xuân Thủy- Hy sinh: 9/3/1972 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Đức Khải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Tân Tiến- Văn Giang- Hy sinh: 15/3/1969 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Duy Khải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Bình Định- Gia Lương- Hy sinh: 4/11/1972 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Duy Khải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bình Định- Gia Lương- Hy sinh: 4/11/1972 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Duy Khải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bình Ảnh- Gia Lương- Hy sinh: 4/11/1972 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Hữu Khải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Vũ Thành- Kinh Môn- Hy sinh: 1/9/1971 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Hữu Khải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vũ Thành- Kinh Môn- Hy sinh: 1/9/1971 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Khái Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Nghĩa Tân- Nghĩa Hưng- Hy sinh: 6/12/1969 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Khái Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Nghĩa Tân- Nghĩa Hưng- Hy sinh: 6/12/1969 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Kim Khai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Phượng Vĩ- Cẩm Khê- Hy sinh: 30/10/1967 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Minh Khai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Tân Tiến- Phú Bình- Hy sinh: 28/10/1966 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.