Lưu Quang Khải

Năm sinh1946
Quê quánLạc Đạo- Nghĩa Hưng-
Ngày hy sinh 31/10/1967

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1064868]: Lietsi {Họ tên=Lưu Quang Khải, Năm sinh=1946, Ngày hy sinh=31/10/1967, Quê quán=Lạc Đạo- Nghĩa Hưng-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 9292 (số thứ tự 1064868).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lưu Quang Khải” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lưu Quang Khải” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

19 người cùng hy sinh ngày 31/10/1967

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đào Trung Ngọc sinh 1941 · Tam Cường- Vĩnh Bảo-
  2. Đỗ Trung Vũ sinh 1945 · Nguyễn Huệ- Phù Ninh-
  3. Đỗ Văn Thọ sinh 1938 · Liên Hòa- Lập Thạch-
  4. Hoàng Văn Lọng sinh 1940 · Vân Nham- Hữu Lũng-
  5. Hoàng Văn Nọng sinh 1940 · Vân Nham- Hữu Lũng-
  6. Lê Văn Chính sinh 1947 · Thạnh Phú- Cai Lậy-
  7. Lương Quảng Khải sinh 1946 · Lạc Đạo- Nghĩa Hưng-
  8. Lưu Quang Khải sinh 1946 · Lạc Đạo- Nghĩa Hưng-
  9. Nguyễn Anh Đào sinh 1947 · Liễu Đề- Nghĩa Hưng-
  10. Nguyễn Anh Đào sinh 1947 · Tiểu Đề- Nghĩa Hưng-
  11. Nguyễn Văn Chung sinh 1945 · - Thanh Miện-
  12. Nguyễn Văn Chung sinh 1945 · Phạm Kha- Thanh Miện-
  13. Nguyễn Văn Đây sinh 1948 · Sơn Quang- Kinh Môn-
  14. Nguyễn Văn Ngại sinh 1946 · Triệu Ẩu- Phục Hòa-
  15. Nguyễn Văn Ngại sinh 1946 · Thiệu Ẩn- Phụ Hòa-
  16. Nguyễn Văn Ngại sinh 1946 · Triệu Ẩu- Tứ Kỳ-
  17. Nguyễn Văn Sáng Yên Sở- Hoài Đức-
  18. Tô Văn Thành Số nhà 13- Cao Bá Quát
  19. Tô Văn Thành sinh 1945 · 13 Cao Bá Quát