Nguyễn Văn Chung
| Năm sinh | 1945 |
|---|---|
| Quê quán | - Thanh Miện- |
| Ngày hy sinh | 31/10/1967 |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1073170]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Văn Chung, Năm sinh=1945, Ngày hy sinh=31/10/1967, Quê quán=- Thanh Miện-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 17594 (số thứ tự 1073170).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Chung” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Nguyễn Văn Chung” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
19 người cùng hy sinh ngày 31/10/1967
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Đào Trung Ngọc sinh 1941 · Tam Cường- Vĩnh Bảo-
- Đỗ Trung Vũ sinh 1945 · Nguyễn Huệ- Phù Ninh-
- Đỗ Văn Thọ sinh 1938 · Liên Hòa- Lập Thạch-
- Hoàng Văn Lọng sinh 1940 · Vân Nham- Hữu Lũng-
- Hoàng Văn Nọng sinh 1940 · Vân Nham- Hữu Lũng-
- Lê Văn Chính sinh 1947 · Thạnh Phú- Cai Lậy-
- Lương Quảng Khải sinh 1946 · Lạc Đạo- Nghĩa Hưng-
- Lưu Quang Khải sinh 1946 · Lạc Đạo- Nghĩa Hưng-
- Lưu Quang Khải sinh 1946 · Lạc Đạo- Nghĩa Hưng-
- Nguyễn Anh Đào sinh 1947 · Liễu Đề- Nghĩa Hưng-
- Nguyễn Anh Đào sinh 1947 · Tiểu Đề- Nghĩa Hưng-
- Nguyễn Văn Chung sinh 1945 · Phạm Kha- Thanh Miện-
- Nguyễn Văn Đây sinh 1948 · Sơn Quang- Kinh Môn-
- Nguyễn Văn Ngại sinh 1946 · Triệu Ẩu- Phục Hòa-
- Nguyễn Văn Ngại sinh 1946 · Thiệu Ẩn- Phụ Hòa-
- Nguyễn Văn Ngại sinh 1946 · Triệu Ẩu- Tứ Kỳ-
- Nguyễn Văn Sáng Yên Sở- Hoài Đức-
- Tô Văn Thành Số nhà 13- Cao Bá Quát
- Tô Văn Thành sinh 1945 · 13 Cao Bá Quát