Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

30 người khớp “Hoàng Thưởng” trong 90 danh sách

  1. Hoàng Văn Thương 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1948 · Cách Phiên, Trùng Khánh, Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Hy sinh: 11/11/1967 Xem đầy đủ →
  2. Hoàng Văn Thường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1937 · Hồ Nam - Nghi Long - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 8,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/05/1967 Xem đầy đủ →
  3. Hoàng Văn Thương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Bắc Rao - Cảnh Khiêm - Trùng khánh - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/11/1967 Xem đầy đủ →
  4. Hoàng Văn Thường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Bảo Toàn - Bảo Lạc - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 18,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/10/1971 Xem đầy đủ →
  5. Hoàng Văn Thường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Đa Thông - Thông Nông - Cao Lạng Đơn vị: Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 12/7/1977 Xem đầy đủ →
  6. Hoàng Văn Thường Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1937 Hy sinh: 1970 Xem đầy đủ →
  7. Hoàng Văn Thương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Cách Phiên- Trùng Khánh- Cao Bằng Hy sinh: 11/11/1967 Đồi 823 Xem đầy đủ →
  8. Hoàng Văn Thường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1937 · Hồ Nam- Nghi Long- Nghi Lộc- Nghệ An Hy sinh: 24/05/1967 Trận địa Chư Pa Xem đầy đủ →
  9. Hoàng Bá Thường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Trung Lộc- Can Lộc Hy sinh: 4/11/1967 Buôn Lum H4 Đắc Lắc Xem đầy đủ →
  10. Hoàng Văn Thường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Bảo Toàn- Bảo Lạc- Cao Bằng Hy sinh: 10/10/1971 (95-76)03 Xem đầy đủ →
  11. Hoàng Văn Thường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1956 · Đa Thông- Thông Nông- Cao Lạng Hy sinh: 12/7/1977 Mộ 7, hàng 3, NT 1B, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  12. Hoàng Đình Thượng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cẩm Tiên- Cẩm Xuyên- Hy sinh: 26/4/1969 Xem đầy đủ →
  13. Hoàng Gia Thường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · - Thị xã Đồ Sơn- Hy sinh: 21/1/1971 Xem đầy đủ →
  14. Hoàng Gia Thường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · - Đồ Sơn- Hy sinh: 3/7/1971 Xem đầy đủ →
  15. Hoàng Gia Thường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · - Thị xã Đồ Sơn- Hy sinh: 3/7/1971 Xem đầy đủ →
  16. Hoàng Minh Thường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Đồng Hóa- Tuyên Hóa- Hy sinh: 4/9/1975 Xem đầy đủ →
  17. Hoàng Minh Thường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Đồng Hóa- Tuyên Hóa- Hy sinh: 4/9/1975 Xem đầy đủ →
  18. Hoàng Văn Thương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Đại Lập- Đại Từ- Hy sinh: 8/6/1967 Xem đầy đủ →
  19. Hoàng Văn Thường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Độc Lập- Đại Từ- Hy sinh: 8/6/1967 Xem đầy đủ →
  20. Hoàng Văn Thường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) - Đại Từ- Hy sinh: 8/6/1967 Xem đầy đủ →
  21. Hoàng Văn Thường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Yên Sơn- Quốc Oai- Hy sinh: 23/5/1969 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Hoàng Thường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Minh Tân- Thủy Nguyên- Hy sinh: 22/8/1968 Xem đầy đủ →
  23. Hoàng Thanh Thường Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1954 · Thanh Phú- Vũ Thư- Thái Bình Đơn vị: Sư đoàn 312 Hy sinh: 7/12/1972 Lô 4 Số 236 Xem đầy đủ →
  24. Hoàng Thương Thông tin về các liệt sĩ có tên trong Nghĩa trang Liệt sĩ Dương Minh Châu, Tây Ninh SĐT: 0276.3720.103 Xem đầy đủ →
  25. Hoàng Công Thường Thông tin về các liệt sĩ có tên trong Nghĩa trang Liệt sĩ Dương Minh Châu, Tây Ninh SĐT: 0276.3720.103 Sinh 1950 · Lâm Thao Phú Thọ Hy sinh: 14/02/1971 Xem đầy đủ →
  26. Hoàng Công Thưởng Thông tin về các liệt sĩ có tên trong Nghĩa trang Liệt sĩ Dương Minh Châu, Tây Ninh SĐT: 0276.3720.103 Sinh 1951 · Lâm Thao Phú Thọ Hy sinh: 14/12/1971 Xem đầy đủ →
  27. Hoàng Công Thường Liệt sĩ hy sinh tại trạm xá C24, liên trạm 6, năm 1971 Sinh 1950 · Thanh Đình, Lâm Thao, Phú Thọ Hy sinh: 14/2/1971 Xem đầy đủ →
  28. Hoàng Văn Thường Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1970 Hy sinh: Lộc Yên, Yên Bái Xem đầy đủ →
  29. Hoàng Thưởng Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Sinh 1920 · Quảng Trạch, Quảng Xương, Thanh Hoá Hy sinh: --/--/1972 Xem đầy đủ →
  30. Hoàng X Thường Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) C7-D1 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.