Hoàng Đình Thượng

Quê quánCẩm Tiên- Cẩm Xuyên-
Ngày hy sinh 26/4/1969

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1058942]: Lietsi {Họ tên=Hoàng Đình Thượng, Năm sinh=, Ngày hy sinh=26/4/1969, Quê quán=Cẩm Tiên- Cẩm Xuyên-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 3366 (số thứ tự 1058942).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hoàng Đình Thượng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Hoàng Đình Thượng” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

13 người cùng hy sinh ngày 26/4/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đào Khánh Liễu Hợp Thịnh- Hiệp Hòa-
  2. Đỗ Hữu Lực sinh 1942 · Nhân Phú- Lý Nhân-
  3. Nguyễn Mạnh Hùng sinh 1948 · Cương Lập- Tân Yên-
  4. Nguyễn Tiến Biệt sinh 1938 · Minh Đức- Tứ Kỳ-
  5. Nguyễn Tiến Điệt Minh Đức- Tứ Kỳ-
  6. Nguyễn Văn Hoạch Hữu Nam- Yên Mỹ-
  7. Phạm Ngọc Chưởng Chất Bình- Kim Sơn-
  8. Phạm Ngọc Chưởng Chất Bình- Kim Sơn-
  9. Phạm Ngọc Duyên sinh 1949 · Cộng Hòa- Vụ Bản-
  10. Phạm Văn Học sinh 1943 · Ngọc Châu- Đoan Hùng-
  11. Phạm Văn Hồng sinh 1934 · Yên Chính- Ý Yên-
  12. Thân Văn Khánh Tân Cầu- Tân Yên-
  13. Thân Văn Khánh Tân Cầu- Tân Yên-