Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

5.672 người khớp “Hoàng” trong 53 danh sách · trang 5/190

  1. Hoàng Ngọc Lương 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1952 · Giản Tín, Trúc Lâm, Tĩnh Gia, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Hy sinh: 03/04/1972 Xem đầy đủ →
  2. Hoàng Đình Thung 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1952 · Thiệu Khánh, Thiệu Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Hy sinh: 31/03/1972 Xem đầy đủ →
  3. Hoàng Trọng Thình 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1950 · Thôn Trung, Nam Xá, Nam Ninh, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Hy sinh: 03/04/1972 Hàng 30; Ô 3; Số 588; Khối 0 Xem đầy đủ →
  4. Hoàng Văn Ba 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1972 · Trung Thôn, Thiệu Giang, Thiệu Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Hàng 5; Ô 1; Số 105; Khối 0 Xem đầy đủ →
  5. Hoàng Ngọc Lương 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1951 · Hoàng Lương, Hoàng Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 20, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Hy sinh: 11/04/1972 Hàng 31; Ô 3; Số 600; Khối 0 Xem đầy đủ →
  6. Hoàng Minh Hồng 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1952 · Quảng Ngọc, Quảng Xương, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Hàng 4; Ô 1; Số 84; Khối 0 Xem đầy đủ →
  7. Hoàng Văn Thái 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1952 · Làng Mới, Phú Chu, Định Hóa Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 64 Hy sinh: 19/05/1972 Xem đầy đủ →
  8. Hoàng Văn Giác 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1952 · Nhân Lý, Yên Cường, Ý Yên, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 64 Hy sinh: 15/05/1972 Xem đầy đủ →
  9. Hoàng Đức Chính 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1942 · Đức Thành, Quế Võ, Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 66 Hy sinh: 23/12/1972 Xem đầy đủ →
  10. Hoàng Văn Quý 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1952 · Yên Mỹ, Hoàng Khai, Yên Sơn Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 28 Hy sinh: 02/04/1970 Xem đầy đủ →
  11. Hoàng Xuân Tân 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Tây Nam, Nam Toàn, Nam Ninh, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Hàng 12; Ô 1; Số 243; Khối 0 Xem đầy đủ →
  12. Hoàng Đăng Lan 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1953 · An Nông, Tiên Phong, Duy Tiên, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Hy sinh: 10/06/1972 Hàng 60; Ô 4; Số 1064; Khối 0 Xem đầy đủ →
  13. Hoàng Duy Dân 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1952 · Gia Hàng, Quảng Ngọc, Quảng Xương, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Hy sinh: 26/05/1972 Hàng 54; Ô 4; Số 964; Khối 0 Xem đầy đủ →
  14. Hoàng Thế Vy 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1949 · Đông Định, Thái Hoà, Lập Thạch, Vĩnh Phú Đơn vị: Dbộ 8 E64 F320 Hy sinh: 24/05/1972 Hàng 20; Ô 2; Số 413; Khối 0 Xem đầy đủ →
  15. Hoàng Công Trợ (Trở) 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1944 · An Nông, Tiên Phong, Duy Tiên, Nam Hà Đơn vị: dbộ3 E48 F320 Hy sinh: 14/05/1972 Hàng 29; Ô 3; Số 565; Khối 0 Xem đầy đủ →
  16. Hoàng Hồng Xuân 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1944 · Thái Học, Nguyên Bình, Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 66 Hy sinh: 23/12/1972 Hàng 0; Ô 2; Số 140; Khối 0 Xem đầy đủ →
  17. Hoàng Đức Tuấn 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Bình Thuận, Đại Từ Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 66 Hy sinh: 11/11/1967 Xem đầy đủ →
  18. Hoàng Vũ 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1945 · Trung Đồng, Yên Bằng, Ý Yên, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Hy sinh: 15/02/1967 Xem đầy đủ →
  19. Hoàng Văn Thương 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1948 · Cách Phiên, Trùng Khánh, Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Hy sinh: 11/11/1967 Xem đầy đủ →
  20. Hoàng Kỳ Sơn 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Ngọc Trang, Ngọc Trung, Trùng Khánh, Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 66 Hy sinh: 06/11/1967 Xem đầy đủ →
  21. Hoàng Văn Luận 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1946 · Hạnh phúc, Thọ Xuân, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 66 Hy sinh: 11/11/1967 Xem đầy đủ →
  22. Hoàng Hữu Sâm 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1940 · Hà Châu, Hà Trung, Thanh Hóa Đơn vị: D bộ 7 Hy sinh: 06/11/1967 Xem đầy đủ →
  23. Hoàng Văn Khoa 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1942 · Cổ Loan, Ninh Tiến, Gia Khánh, Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 66 Hy sinh: 11/11/1967 Xem đầy đủ →
  24. Hoàng Cát Vọng C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1945 · Tuy Xá, Mỹ Đức, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 23, Sư đoàn 1 Hy sinh: 06/11/1965 Xem đầy đủ →
  25. Hoàng Văn Thìn C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1943 · Hưng Xá, Hưng Nguyên, Nghệ An Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 33 Hy sinh: 07/12/1965 Xem đầy đủ →
  26. Hoàng Thái Lan C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1943 · Thái Thọ, Hà Thái, Hà Trung, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 66 Hy sinh: 02/04/1966 Xem đầy đủ →
  27. Hoàng Văn Dấu C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1939 · Thụy Ứng, Hòa Bình, Thường Tín, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Hy sinh: 02/04/1966 Xem đầy đủ →
  28. Hoàng Xuân Hùng C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1943 · Xóm Phú, Nghĩa Hoàng, Nghĩa Hưng, Nam Hà Đơn vị: Tiểu đoàn 15, Sư đoàn 1 Hy sinh: 07/04/1966 Xem đầy đủ →
  29. Hoàng Xuân Hùng C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1940 · Tân Xá, Hoàng Hoa Thám, Kim Sơn, Ninh Bình Đơn vị: Tiểu đoàn 15, Sư đoàn 1 Hy sinh: 07/04/1966 Xem đầy đủ →
  30. Hoàng Văn Thể C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1946 · Xóm Cá, Tân Phú, Thanh Sơn, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 12, Trung đoàn 320 Hy sinh: 16/05/1966 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.