Trần Đình Hoè
| Quê quán | Như Hoà, Kim Sơn, Ninh Bình |
|---|---|
| Đơn vị | Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 66 (danh sách ghi: d9 E66) |
| Cấp bậc | Binh nhất |
| Chức vụ | Chiến sĩ |
| Nhập ngũ | 10/1963 |
| Đi B | 11/1965 |
| Ngày hy sinh | 02/03/1966 |
| Trường hợp hy sinh | Máy bay oanh tạc |
| Nơi hy sinh | Trạm 5, Gia Lai |
| Nơi mai táng ban đầu | Trạm 5 Gia Lai, xóm 5 c07 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay. |
Nguồn: C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ, do Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ lập · dòng 24.
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Đình Hoè” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Trần Đình Hoè” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.