Nông Văn Tào

Năm sinh1954
Quê quánXa Tao, Thanh Nhật, Quảng Hòa, Cao Bằng
Đơn vị Đại đội 6, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 48 (danh sách ghi: c6, d8, e48)
Cấp bậcBinh nhì
Chức vụchiến sỹ
Nhập ngũ08/1971
Đi B02/1972
Ngày hy sinh 21/05/1972
Trường hợp hy sinhChiến đấu
Nơi hy sinhĐường Ngang
Nơi mai táng ban đầu (92-20))06 Plei Breng mộ 4 1/50000 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.
Vị trí mộ Hàng 21; Ô 2; Số 450; Khối 0
An táng hiện nay Trung Nghĩa Do chính bản danh sách ghi. Vẫn nên đối chiếu lại bên kho phần mộ trước khi đi.

Nguồn: 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ, do Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ lập · dòng 187 (số thứ tự 168).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nông Văn Tào” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nông Văn Tào” trong kho phần mộ

Bản danh sách ghi người này an táng tại Trung Nghĩa — tra kèm tên nghĩa trang thì lọc bớt được người trùng tên:

→ Tìm “Nông Văn Tào” kèm nghĩa trang

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

10 người cùng hy sinh ngày 21/05/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trần Ngọc La C7 D8 E64 F320 · (92-20)06 mộ 3
  2. Nguyễn Trung Kháng C2 D16 F320 · (92-20)09 Kon Tum 1/50000
  3. Phạm Văn Hòa C2 D16 F320 · (92-20)09 Kon Tum 1/50000
  4. Nông Văn Bô d8 e64 · (92-20)06 Blu Breng mộ 19. 1/50000
  5. Đỗ Đức Thìn C7 D8 E64 · (92-20)06 mộ 9 1/50000
  6. Nguyễn Văn Mão D8 E64 F320 · (92-20)06 Plây Breng m8 1/50000
  7. Nguyễn Văn Đoàn C5 D8 E64 F320 · (92-20)06 mộ 17 1/50000
  8. Vi Văn Lịch C2 D16 F320 · (92-20)09 Kon Tum 1/50000
  9. Vũ Minh Thân C2 D16 F320 · (92-20)09 Kon Tum 1/50000
  10. Dương Như Lự c6 d8 E64 · (92-20)06 mảnh Plei Breng m22