Nguyễn Trung Kháng
| Năm sinh | 1950 |
|---|---|
| Quê quán | Trinh Cát, Đông Cơ, Tiền Hải, Thái Bình |
| Đơn vị | Đại đội 2, Tiểu đoàn 16, Sư đoàn 320 (danh sách ghi: C2 D16 F320) |
| Cấp bậc | Binh nhất |
| Chức vụ | Chiến sỹ |
| Nhập ngũ | 10/1968 |
| Đi B | 12/1971 |
| Ngày hy sinh | 21/05/1972 |
| Trường hợp hy sinh | Chiến đấu |
| Nơi hy sinh | Nhà máy cưa Kon Tum |
| Nơi mai táng ban đầu | (92-20)09 Kon Tum 1/50000 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay. |
Nguồn: 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ, do Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ lập · dòng 34 (số thứ tự 115).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Trung Kháng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Nguyễn Trung Kháng” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
10 người cùng hy sinh ngày 21/05/1972
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Trần Ngọc La C7 D8 E64 F320 · (92-20)06 mộ 3
- Phạm Văn Hòa C2 D16 F320 · (92-20)09 Kon Tum 1/50000
- Nông Văn Bô d8 e64 · (92-20)06 Blu Breng mộ 19. 1/50000
- Đỗ Đức Thìn C7 D8 E64 · (92-20)06 mộ 9 1/50000
- Nguyễn Văn Mão D8 E64 F320 · (92-20)06 Plây Breng m8 1/50000
- Nguyễn Văn Đoàn C5 D8 E64 F320 · (92-20)06 mộ 17 1/50000
- Vi Văn Lịch C2 D16 F320 · (92-20)09 Kon Tum 1/50000
- Vũ Minh Thân C2 D16 F320 · (92-20)09 Kon Tum 1/50000
- Dương Như Lự c6 d8 E64 · (92-20)06 mảnh Plei Breng m22
- Nông Văn Tào c6, d8, e48 · (92-20))06 Plei Breng mộ 4 1/50000