Nguyễn Đình Thắng

Quê quánPhú Trạch, Phương Trì, Ứng Hòa, Hà Sơn Bình
Đơn vị Đại đội 15, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 66, Sư đoàn 1 (danh sách ghi: C15 D9 E66 F1)
Cấp bậcBinh nhất
Chức vụChiến sỹ
Nhập ngũ10/1963
Ngày hy sinh 30/9/1966
Trường hợp hy sinhBị bom
Nơi mai táng ban đầu Bãi 5, Tây Sông Sa Thầy Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ, do Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ lập · dòng 257.

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Đình Thắng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Đình Thắng” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

8 người cùng hy sinh ngày 30/9/1966

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Ngô Xuân Tách E66 F1 · ,
  2. Đậu Hồng Hải E66 F1 · ,
  3. Mai Văn Sỉn C11 E66 F1 · ,
  4. Nguyễn Văn Sự C13 E66 · ,
  5. Đinh Văn Biến C21 E66 · ,
  6. Nguyễn Quang Việt C21 E66 · ,
  7. Phạm Sỹ Tốn D 9 E66 F1 · ,
  8. Bùi Văn Hao C11 E16 · ,