Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

5.672 người khớp “Hoàng” trong 53 danh sách · trang 4/190

  1. Hoàng Văn Thông 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1947 · Bằng Nang, Bắc Quang, Hà Giang Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 10/06/1969 Xem đầy đủ →
  2. Hoàng Văn Ác (Ao) 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1949 · Xuân Giang, Bắc Quang, Hà Giang Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 06/06/1969 Xem đầy đủ →
  3. Hoàng Văn Ún 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1951 · Bằng Nang, Bắc Quang, Hà Giang Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 21/06/1969 Xem đầy đủ →
  4. Hoàng Cao Quyền 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1947 · Nam Đồng, Nam Sách, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 10/06/1969 Xem đầy đủ →
  5. Hoàng Đình Chinh 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1944 · Yên Bình, Bắc Quang, Hà Giang Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 31/03/1971 Xem đầy đủ →
  6. Hoàng Văn Eng 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Bản Quan, Phong Châu, Trùng Khánh, Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 41, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hàng 2; Ô 0; Số 14; Khối 0 Xem đầy đủ →
  7. Hoàng Văn Cương 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Quang Trung, Sơn Nga, Cẩm Khê, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hàng 5; Ô 0; Số 33; Khối 0 Xem đầy đủ →
  8. Hoàng Văn Đang 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1949 · Dưỡng Hiền, Hòa Bình, Thường Tín, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 16/05/1974 Hàng 3; Ô 0; Số 19; Khối 0 Xem đầy đủ →
  9. Hoàng Giao Cán 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1943 · Thái Học, Nguyên Bình, Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 03/03/1971 Xem đầy đủ →
  10. Hoàng Minh Kim 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1941 · Rồi Công, An Tráng, Quỳnh Phụ, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 16, Sư đoàn 320, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 20/03/1972 Hàng 47; Ô 4; Số 852; Khối 0 Xem đầy đủ →
  11. Hoàng Trọng Bì 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1941 · Phú Hội, Phú Lộc, Hậu Lộc, Thanh Hóa Hy sinh: 28/02/1966 Xem đầy đủ →
  12. Hoàng Trọng Bì 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1946 · Phú Hội, Phú Vệ, Hậu Lộc, Thanh Hóa Hy sinh: 27/02/1966 Xem đầy đủ →
  13. Hoàng Ngọc Tấn 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1945 · Bình Lập, Thanh Hà, Hải Hưng Đơn vị: Trung đoàn 33 Hy sinh: 06/01/1966 Xem đầy đủ →
  14. Hoàng Trọng Bì 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1946 · Phú Hội, Phú Vệ, Hậu Lộc, Thanh Hóa Đơn vị: Sư đoàn 10 Hy sinh: 27/02/1966 Xem đầy đủ →
  15. Hoàng Văn Cầu 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Tân Phúc, Phúc Thọ, Hà Tây Đơn vị: 308a Hy sinh: 10/10/1966 Xem đầy đủ →
  16. Hoàng Văn Định 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1954 · Phùng Thượng, Phúc Thọ, Hà Tây Đơn vị: 308a Hy sinh: 22/11/1966 Xem đầy đủ →
  17. Hoàng Đông Thiêu 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1945 · Xuân Phú, Phúc Thọ, Hà Tây18/ Đơn vị: đoàn 724 Hy sinh: 09/1966 Xem đầy đủ →
  18. Hoàng Minh Trê 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Ngọc Sơn, Chương Mỹ, Hà Tây Đơn vị: đơn vị k21 Hy sinh: 25/03/1967 Xem đầy đủ →
  19. Hoàng Văn Bẳn 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1944 · Phú Nghĩa, Chương Mỹ, Hà Tây Đơn vị: PHC b3 Hy sinh: 15/04/1967 Xem đầy đủ →
  20. Hoàng Hữu Điệp 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1948 · Đa Giá, Ninh Mỹ, Gia Khánh, Ninh Bình Đơn vị: Trung đoàn 320 Hy sinh: 17/11/1968 Xem đầy đủ →
  21. Hoàng Văn Quáng 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1944 · Dắp Dày, Minh Tâm, Nguyên Bình, Cao Bằng Đơn vị: Trung đoàn 66 Hy sinh: 30/08/1968 Xem đầy đủ →
  22. Hoàng Vĩnh Bảo 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1945 · Yên Quyết, Tên Hòa, Từ Liêm, Hà Nội Đơn vị: Viện 211 Hy sinh: 26/07/1968 Xem đầy đủ →
  23. Hoàng Hữu Điệp 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1948 · Đa Giá, Ninh Mỹ, Gia Khánh, Ninh Bình Đơn vị: Viện 211 Hy sinh: 17/11/1968 Xem đầy đủ →
  24. Tạ Công Hàm 1949 Hoằng Hợp, Hoằng Hóa, Thanh Hóa10/1968 Viện 211 NT Viện 211 B3 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Xem đầy đủ →
  25. Hoàng Thế Hùng 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1943 · Quang Trung, Ân Thi, Hải Hưng Đơn vị: Viện 211 Hy sinh: 17/06/1968 Xem đầy đủ →
  26. Hoàng Văn Noọng 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1949 · Quảng Long, Hạ Lang, Cao Bằng Đơn vị: Viện 211 Hy sinh: 20/01/1968 Xem đầy đủ →
  27. Hoàng Văn Tuần 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1950 · Đông Chư, Phú Lý, Phú Lương, Bắc Thái Đơn vị: Trung đoàn 250 Hy sinh: 20/06/1970 Xem đầy đủ →
  28. Hoàng Văn Viễn 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1955 · Minh Tân, Bảo Yên, Yên Bái Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: 06/06/1974 Xem đầy đủ →
  29. Hoàng Văn Hồi 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1952 · Quang Trung, Tân Yên, Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 64, Sư đoàn 320 Hy sinh: 13/03/1972 Xem đầy đủ →
  30. Hoàng Xuân Trường 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1944 · Đại An, Nam Thắng, Nam Ninh, Nam Hà Đơn vị: dbộ6 E52 F320 Hy sinh: 03/04/1972 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.