Lê Minh Đính

Năm sinh1953
Quê quánBình Dị, Giao Thịnh, Xuân Thủy, Nam Hà
Đơn vị Đại đội 9, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 (danh sách ghi: c9 d6 E52 F320)
Cấp bậcBinh nhất
Chức vụchiến sĩ
Nhập ngũ05/1971
Đi B12/1971
Ngày hy sinh 30/03/1972
Trường hợp hy sinhchiến đấu
Nơi hy sinhđồi 1049
Nơi mai táng ban đầu (104-108)05 06 mộ 14 1/50000 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ, do Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ lập · dòng 45 (số thứ tự 44).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Minh Đính” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lê Minh Đính” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

5 người cùng hy sinh ngày 30/03/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Duy Khang c12 d6 E52 F320 · (07-03)05 Kon Tum
  2. Nguyễn Văn Môn Ebộ52 F320 · ,
  3. Nguyễn Phú Dũng C6 D5 E52 F320 · ,
  4. Trương Nghĩa c10 d6 E52 F320 · mất xác
  5. Hồ Văn Là c12 d6 E52 F320 · (107-104)05 mộ1 1/50000