Nguyễn Văn Thời
| Năm sinh | 1952 |
|---|---|
| Quê quán | Yên Mỹ, Nghĩa Phúc, Thành Vinh, Nghệ An |
| Đơn vị | Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Sư đoàn 320 (danh sách ghi: C1 D1 F 320) |
| Cấp bậc | Binh nhì |
| Chức vụ | Chiến sĩ |
| Nhập ngũ | 05/1971 |
| Đi B | 12/1971 |
| Ngày hy sinh | 20/03/1972 |
| Trường hợp hy sinh | Bị pháo |
| Nơi hy sinh | Đồi 1049 tây bắc Kon Tum |
| Nơi mai táng ban đầu | (01-07)08 Plây Breng 1/50000 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay. |
| Vị trí mộ | Hàng 18; Ô 2; Số 375; Khối 0 |
| An táng hiện nay | Trung Nghĩa Do chính bản danh sách ghi. Vẫn nên đối chiếu lại bên kho phần mộ trước khi đi. |
Nguồn: 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ, do Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ lập · dòng 114 (số thứ tự 113).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Thời” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Nguyễn Văn Thời” trong kho phần mộBản danh sách ghi người này an táng tại Trung Nghĩa — tra kèm tên nghĩa trang thì lọc bớt được người trùng tên:
→ Tìm “Nguyễn Văn Thời” kèm nghĩa trangKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.