Đàm Đình Cần

Năm sinh1954
Quê quánNà Tra, Binh Lăng, Quảng Hòa, Cao Bằng
Đơn vị Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 64 (danh sách ghi: d8, e64)
Cấp bậcBinh nhất
Chức vụChiến sỹ
Nhập ngũ08/1971
Đi B02/1972
Ngày hy sinh 23/05/1972
Trường hợp hy sinhBị bom
Nơi hy sinhKon Tum
Nơi mai táng ban đầu (92-20)06 mộ 5 1/50000 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.
Vị trí mộ Hàng 21; Ô 2; Số 437; Khối 0
An táng hiện nay Trung Nghĩa Do chính bản danh sách ghi. Vẫn nên đối chiếu lại bên kho phần mộ trước khi đi.

Nguồn: 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ, do Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ lập · dòng 171 (số thứ tự 147).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đàm Đình Cần” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đàm Đình Cần” trong kho phần mộ

Bản danh sách ghi người này an táng tại Trung Nghĩa — tra kèm tên nghĩa trang thì lọc bớt được người trùng tên:

→ Tìm “Đàm Đình Cần” kèm nghĩa trang

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

3 người cùng hy sinh ngày 23/05/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Vi Văn Trang C19 e28 · (90-23)03 Kon Tum 1/50000
  2. Đào Xuân Nghi c19 e28 · (90-23)03 Quận Kon Tum 1/50000
  3. Nguyễn Văn Liêm C9 E28 · (90-23)03 quận Kon Tum 1/50000