Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

5.672 người khớp “Hoàng” trong 53 danh sách · trang 6/190

  1. Hoàng Văn Huy C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1941 · Quyết Thắng, Xuân Hòa, Thọ Xuân, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Hy sinh: 11/08/1966 Xem đầy đủ →
  2. Hoàng Văn Huy C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1941 · Quyết Thắng, Xuân Hòa, Thọ Xuân, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66, Sư đoàn 1 Hy sinh: 11/8/1966 Xem đầy đủ →
  3. Hoàng Trọng Kiểu C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1930 · Phú Đăng, Trường Ninh, Nông Cống, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Hy sinh: 10/09/1966 Xem đầy đủ →
  4. Hoàng Văn Bích C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1945 · Mỹ Thái, Lạng Giang, Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 88, Sư đoàn 1 Hy sinh: 24/09/1966 Xem đầy đủ →
  5. Hoàng Văn Tính C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1943 · Trạch Côn, Quảng Trạch, Quảng Xương, Thanh Hóa Đơn vị: C2 D15 NT10 Hy sinh: 11/10/1966 Xem đầy đủ →
  6. Hoàng bích C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1931 · Hạch Phúc, Thọ Xuân, Thanh Hóa Đơn vị: C7154 D84 cũ Hy sinh: 29/8/1967 Xem đầy đủ →
  7. Hoàng Minh Đường C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1936 · Hợp Lý, Lý Nhân, Nam Hà Đơn vị: Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 320 Hy sinh: 07/06/1968 Xem đầy đủ →
  8. Hoàng Đức Nghiệp C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Đức Hồng, Trùng Khánh, Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 37, Sư đoàn 1 Hy sinh: 20/07/1968 Xem đầy đủ →
  9. Hoàng Đức Nghiệp C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Đức Hồng, Trùng Khánh, Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 37, Sư đoàn 1 Hy sinh: 20/07/1968 Xem đầy đủ →
  10. Hoàng Vi Mao C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1948 · Má Ba, Hà Quảng, Cao Bằng Đơn vị: c1, d25, PTMB3 Hy sinh: 13/08/1968 Hàng 4; Ô 2; Số 23; Khối 1 Xem đầy đủ →
  11. Hoàng Minh Điềm C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1940 · Việt Thắng, Tây Lương, Tiền Hải, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 66 Hy sinh: 19/01/1969 Xem đầy đủ →
  12. Hoàng Khắc Chấp C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1941 · Thôn Mộ, Phụ Thịnh, Chiêm Hóa Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 66 Hy sinh: 19/01/1969 Xem đầy đủ →
  13. Hoàng Khắc Chấp C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1941 · Thôn Mộ, Phụ Thịnh, Chiêm Hóa Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 66 Hy sinh: 19/01/1969 Xem đầy đủ →
  14. Hoàng Thái Sơn C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1948 · Hoàng Cẩm, Kim Lư, Na Rì Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 24 Hy sinh: 25/03/1969 Xem đầy đủ →
  15. Hoàng Tiến Nông C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Yên Thắng, Lục Yên, Yên Bái Hy sinh: 14/8/1969 Xem đầy đủ →
  16. Hoàng Văn Đặng C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1943 · Tân Việt, Tân Bình, Đầm Hà, Quảng Ninh Đơn vị: T19 C07 BTN Hy sinh: 07/05/1970 Xem đầy đủ →
  17. Hoàng Văn Lứu C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1953 · Ứng Hòa, Ninh Giang, Hải Hưng Đơn vị: 2293 Hy sinh: 10/10/1971 Xem đầy đủ →
  18. Hoàng Văn Thắng C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Sinh 1952 · Thị Thôn, Hợp Hưng, Vụ Bản, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 62, Tiểu đoàn 20, Trung đội 3 Hy sinh: 06/05/1972 Xem đầy đủ →
  19. Hoàng Văn Khiên Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Sinh 1947 · Nông trường Lệ Ninh, Lệ Thủy, Quảng Bình Đơn vị: Đại đội 20, Trung đoàn 66 Hy sinh: 03/02/1969 Xem đầy đủ →
  20. Hoàng Văn Hoàng Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Sinh 1944 · Hạ Mạ, Phượng Sơn, Lục Ngạn, Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 42, Trung đoàn 40 Hy sinh: 02/11/1968 Xem đầy đủ →
  21. Hoàng Văn Lương Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Sinh 1946 · Liên Phố, Thọ Nguyên, Thọ Xuân, Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn 24, Sư đoàn 6 Hy sinh: 05/05/1968 Xem đầy đủ →
  22. Hoàng Văn Chung Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Sinh 1947 · Phúc Vinh, An Khánh, Hoài Đức, Hà Tây Đơn vị: C6 D8 E66 F10 bộ binh Hy sinh: 29/02/1968 Xem đầy đủ →
  23. Hoàng Văn Tùng CHU NGHE 9-1972 D631 — 18 liệt sĩ Sinh 1953 · Bản Ruột, Quang Thành, Trùng Khánh, Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 02/09/1972 Xem đầy đủ →
  24. Hoàng Ngọc Kênh Cầu Lệch H67 1966 — 70 liệt sĩ Sinh 1939 · Thuần Túy, Đông La, Đông Quan, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 66 Hy sinh: 10/11/1966 Xem đầy đủ →
  25. Hoàng Tiến Sở Cầu Lệch H67 1966 — 70 liệt sĩ Sinh 1937 · Đại Từ, Yên Lạc, Vĩnh Phú Đơn vị: C11 D9 EE6 Hy sinh: 10/11/1966 Xem đầy đủ →
  26. Hoàng Tấn Sở Cầu Lệch H67 1966 — 70 liệt sĩ Sinh 1937 · Đại Trì, Yên Lạc, Vĩnh Phú Đơn vị: Tiểu đoàn 2 Hy sinh: 18/11/1966 Xem đầy đủ →
  27. Hoàng Ngọc Kênh Cầu Lệch H67 1966 — 70 liệt sĩ Sinh 1939 · Đông La, Đông Quan, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 66, Sư đoàn 1 Hy sinh: 10/11/1966 Xem đầy đủ →
  28. Hoàng Hữu Ngạn D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1946 · Từ Lâm, Từ Liêm, Hà Nội Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 22/06/1965 Xem đầy đủ →
  29. Hoàng Thế Chín D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1940 · Tiên Phong, Duy Tiên, Nam Hà Đơn vị: Tiểu đoàn 631, Trung đoàn 26 Hy sinh: 04/02/1968 Xem đầy đủ →
  30. Hoàng Hữu Phong D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1942 · Lý Nhân, Cao Nhân, Thủy Nguyên, Hải Phòng Đơn vị: Tiểu đoàn 631, Trung đoàn 216 Hy sinh: 04/02/1968 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.