Lê Minh Sơn

Năm sinh1938
Quê quánThanh Quân (Luân), Thanh Chương, Nghệ An
Đơn vị Đại đội 61, Tiểu đoàn 20 (danh sách ghi: C61 d20)
Cấp bậcThượng sỹ
Chức vụQuản Lý
Nhập ngũ05/1958
Đi B03/1968
Ngày hy sinh 01/06/1968
Trường hợp hy sinhB52
Nơi mai táng ban đầu Chân 1043 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ, do Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ lập · dòng 12 (số thứ tự 58).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Minh Sơn” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lê Minh Sơn” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

2 người cùng hy sinh ngày 01/06/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lê Văn Biên C2 D15 F6 · Đồi 1043 Kon Tum
  2. Nguyễn Đức Bùi c61 F6 · Chân 1043