Lê Hồng Quang

Năm sinh1946
Quê quánNam Sơn, Nam Trực, Nam Hà
Đơn vị Đại đội 6, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 (danh sách ghi: c6 d8 E66)
Cấp bậcChuẩn úy
Chức vụCV phó
Nhập ngũ10/1963
Đi B08/1965
Ngày hy sinh 27/02/1968
Trường hợp hy sinhchiến đấu
Nơi hy sinhngọc Pa Ria Kon Tum
Nơi mai táng ban đầu Tại trận địa Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ, do Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ lập · dòng 58 (số thứ tự 9).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Hồng Quang” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lê Hồng Quang” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

1 người cùng hy sinh ngày 27/02/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trần Văn Khuyên c5 d8 E66 · Tại trận địa