Nguyễn Chu Chinh

Năm sinh1944
Quê quánGiao Thanh, Giao Thủy, Nam Hà
Đơn vị E4 F320 (d631 E26)
Cấp bậcTrung sỹ
Chức vụa trưởng
Nhập ngũ02/1964
Đi B09/1967
Ngày hy sinh 07/02/1968
Trường hợp hy sinhchiến đấu
Nơi hy sinhOKRan (B7K4)
Nơi mai táng ban đầu Chân OKRan (B7 K4 Gia Lai) Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ, do Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ lập · dòng 18 (số thứ tự 17).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Chu Chinh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Chu Chinh” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

6 người cùng hy sinh ngày 07/02/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lê Văn Sản d631 E26 · làng C, B7, Khu 4
  2. Nguyễn Văn Mẫn E4 F320 (d631 E26) · tại làng C, B7, K4 Gia Lai
  3. Hoàng Văn Chư E4 F30 (d631 E26) · Làng C, B7, K4 Gia Lai
  4. Nguyễn Văn Thắc E4 F320 (d631 E26) · Làng C B7 K4 Gia Lai
  5. Lê Văn Long D631 E26 · Tại làng O Kran
  6. Nguyễn Văn Tráng D631 E26 · Làng C, B7, Khu 4, Gia Lai