Nguyễn Văn Mẫn
| Năm sinh | 1949 |
|---|---|
| Quê quán | Hải Phương, Hải Hậu, Nam Hà |
| Đơn vị | E4 F320 (d631 E26) |
| Cấp bậc | Binh nhất |
| Chức vụ | chiến sĩ |
| Nhập ngũ | 03/1967 |
| Đi B | 09/1967 |
| Ngày hy sinh | 07/02/1968 |
| Trường hợp hy sinh | chiến đấu |
| Nơi hy sinh | Làng C, B7, K4 |
| Nơi mai táng ban đầu | tại làng C, B7, K4 Gia Lai Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay. |
Nguồn: D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ, do Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ lập · dòng 16 (số thứ tự 15).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Mẫn” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Nguyễn Văn Mẫn” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
6 người cùng hy sinh ngày 07/02/1968
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Lê Văn Sản d631 E26 · làng C, B7, Khu 4
- Hoàng Văn Chư E4 F30 (d631 E26) · Làng C, B7, K4 Gia Lai
- Nguyễn Chu Chinh E4 F320 (d631 E26) · Chân OKRan (B7 K4 Gia Lai)
- Nguyễn Văn Thắc E4 F320 (d631 E26) · Làng C B7 K4 Gia Lai
- Lê Văn Long D631 E26 · Tại làng O Kran
- Nguyễn Văn Tráng D631 E26 · Làng C, B7, Khu 4, Gia Lai