Lê Văn Sản

Năm sinh1944
Quê quánĐức Lý, Lý Nhân, Nam Hà
Đơn vị Tiểu đoàn 631, Trung đoàn 26 (danh sách ghi: d631 E26)
Cấp bậcChuẩn úy
Chức vụb trưởng
Nhập ngũ06/1963
Đi B09/1964
Ngày hy sinh 07/02/1968
Trường hợp hy sinhchiến đấu
Nơi hy sinhLàng C, B7 Khu4 Gia Lai
Nơi mai táng ban đầu làng C, B7, Khu 4 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ, do Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ lập · dòng 15 (số thứ tự 14).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Văn Sản” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lê Văn Sản” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

6 người cùng hy sinh ngày 07/02/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Văn Mẫn E4 F320 (d631 E26) · tại làng C, B7, K4 Gia Lai
  2. Hoàng Văn Chư E4 F30 (d631 E26) · Làng C, B7, K4 Gia Lai
  3. Nguyễn Chu Chinh E4 F320 (d631 E26) · Chân OKRan (B7 K4 Gia Lai)
  4. Nguyễn Văn Thắc E4 F320 (d631 E26) · Làng C B7 K4 Gia Lai
  5. Lê Văn Long D631 E26 · Tại làng O Kran
  6. Nguyễn Văn Tráng D631 E26 · Làng C, B7, Khu 4, Gia Lai