Lê Đức Môn

Năm sinh1946
Quê quánSộc Quân, Thanh Nhật, Quảng Hòa, Cao Bằng
Đơn vị Đại đội 5, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 (danh sách ghi: c5, d5, e52, F320)
Cấp bậcBinh nhì
Chức vụChiến sỹ
Nhập ngũ08/1971
Đi B12/1972
Ngày hy sinh 24/05/1972
Trường hợp hy sinhChiến đấu
Nơi hy sinhKon Tum
Nơi mai táng ban đầu (90-22)05 mộ 23 1/5000 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.
Vị trí mộ Hàng 44; Ô 3; Số 816; Khối 0
An táng hiện nay Trung Nghĩa Do chính bản danh sách ghi. Vẫn nên đối chiếu lại bên kho phần mộ trước khi đi.

Nguồn: 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ, do Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ lập · dòng 85 (số thứ tự 25).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Đức Môn” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lê Đức Môn” trong kho phần mộ

Bản danh sách ghi người này an táng tại Trung Nghĩa — tra kèm tên nghĩa trang thì lọc bớt được người trùng tên:

→ Tìm “Lê Đức Môn” kèm nghĩa trang

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

3 người cùng hy sinh ngày 24/05/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Công Nước c9 d14 F320 · (92-20) m11 hàng 1
  2. Hoàng Thế Vy Dbộ 8 E64 F320 · (92-20)06 mộ 6
  3. Dương Văn Súc (Xúc) d bộ 8 E64 · (92-20)06 Plei Breng m1 1/50000