Nguyễn Công Nước

Năm sinh1949
Quê quánThanh Trung, Thanh Định, Định Hóa, Bắc Thái
Đơn vị Đại đội 9, Tiểu đoàn 14, Sư đoàn 320 (danh sách ghi: c9 d14 F320)
Cấp bậcBinh nhì
Chức vụChiến sĩ
Nhập ngũ08/1971
Đi B02/1971
Ngày hy sinh 24/05/1972
Trường hợp hy sinhVận chuyển gạo bị pháo
Nơi hy sinhĐường 14
Nơi mai táng ban đầu (92-20) m11 hàng 1 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ, do Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ lập · dòng 30 (số thứ tự 111).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Công Nước” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Công Nước” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

3 người cùng hy sinh ngày 24/05/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lê Đức Môn c5, d5, e52, F320 · (90-22)05 mộ 23 1/5000
  2. Hoàng Thế Vy Dbộ 8 E64 F320 · (92-20)06 mộ 6
  3. Dương Văn Súc (Xúc) d bộ 8 E64 · (92-20)06 Plei Breng m1 1/50000